/ Модель

Характеристики

Контекст
514 токенов
Параметры
305 млн
Архитектура
xlm-roberta · dense
Базовая модель
vietnamese-legal-embedding
Библиотека
sentence-transformers
Опубликована
11 сен 2026

vietnamese-legal-model-finetune

ЭмбеддингиТекст → embedding3 профессии

Дообученная на вьетнамских юридических текстах модель SentenceTransformer для семантического поиска и извлечения релевантных документов.

137скачиваний за 30 дней0лайковвеса обновлены11 сен 2026

Бенчмарки

Как модель справилась с задачами пользователей ailist и что о ней публикуют открытые лидерборды

Тесты пользователейпока нет

Никто ещё не опубликовал тест этой модели. Соберите бенчмарк из своих задач — результат появится здесь.

  1. Добавьте модель в бенчмарк

    Вместе с другими моделями категории «Эмбеддинги» — сравнение идёт внутри одной категории.

  2. Опишите свои задачи

    Напишите запросы, при необходимости приложите файлы и эталонные ответы.

  3. Запустите и опубликуйте

    Модели ответят на каждую задачу, судья оценит ответы. Опубликованный результат появится на этой странице.

Публичные оценки

Из открытых лидербордов. Сравнивайте результаты одного теста при одинаковых условиях — отсутствие оценки не значит, что модель хуже.

В подключённых источниках результатов для этой модели пока нет.

Что умеет модель

Описание составлено по карточке модели и метаданным Hugging Face

Akiya-Vyre выпустила дообученную модель SentenceTransformer на базе bqbbao6/vietnamese-legal-embedding для поиска по вьетнамским юридическим текстам. Она кодирует предложения и абзацы в плотные векторы размерности 768 и предназначена для извлечения релевантных документов и сравнения семантической близости по косинусному сходству.

Модель использует архитектуру XLM-RoBERTa с усреднением токенных представлений и нормализацией векторов. Она принимает текст, обрабатывает последовательности до 514 токенов и выдаёт эмбеддинги; обучалась на наборе из 27 927 примеров с парами и отрицательными примерами. Лицензия в предоставленных данных не указана.

Сценарии применения

  • поиск законов по формулировке юридического вопроса
  • извлечение релевантных нормативных фрагментов
  • семантический поиск по вьетнамским юридическим документам

Ограничения

Контекст ограничен 514 токенами. Модель предназначена для текстовых эмбеддингов и поиска; качество генерации ответов или юридических консультаций не заявлено.

Для каких профессий подходит3

Разделы каталога профессий, в задачах которых используется эта модель

Все профессии

Карточка модели

README от автора на Hugging Face, как он его опубликовал

Открыть на Hugging Face

SentenceTransformer based on bqbbao6/vietnamese-legal-embedding

This is a sentence-transformers model finetuned from bqbbao6/vietnamese-legal-embedding on the json dataset. It maps sentences & paragraphs to a 768-dimensional dense vector space and can be used for retrieval.

Model Details

Model Description

  • Model Type: Sentence Transformer
  • Base model: bqbbao6/vietnamese-legal-embedding
  • Maximum Sequence Length: 512 tokens
  • Output Dimensionality: 768 dimensions
  • Similarity Function: Cosine Similarity
  • Supported Modality: Text
  • Training Dataset:
    • json

Model Sources

Full Model Architecture

SentenceTransformer(
  (0): Transformer({'transformer_task': 'feature-extraction', 'modality_config': {'text': {'method': 'forward', 'method_output_name': 'last_hidden_state'}}, 'module_output_name': 'token_embeddings', 'architecture': 'XLMRobertaModel'})
  (1): Pooling({'embedding_dimension': 768, 'pooling_mode': 'mean', 'include_prompt': True})
  (2): Normalize({})
)

Usage

Direct Usage (Sentence Transformers)

First install the Sentence Transformers library:

pip install -U sentence-transformers

Then you can load this model and run inference.

from sentence_transformers import SentenceTransformer

# Download from the 🤗 Hub
model = SentenceTransformer("sentence_transformers_model_id")
# Run inference
sentences = [
    'Nếu thời gian phục vụ của viên chức quốc phòng còn 11 năm thì thời hạn sử dụng Chứng minh viên chức quốc phòng quy định ra sao?',
    '\nĐiều 10. Thẩm quyền cấp Chứng\n\nminh quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng\n\nBộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định thẩm quyền cấp Chứng\n\nminh quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng trong lực lượng\n\nthường trực của Quân đội nhân dân.\n\nĐiều 11. Thu hồi Chứng minh\n\nquân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng\n\n1. Quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức\n\nquốc phòng bị thu hồi Chứng minh trong trường hợp sau đây:\n\na) Thôi phục vụ trong lực lượng thường trực của\n\nQuân đội nhân dân;\n\nb) Được cấp đổi quy định tại điểm a, b, c khoản 2\n\nĐiều 8 Nghị định này; sau khi cá nhân nhận được Chứng minh mới thì Chứng minh\n\ncũ bị thu hồi;\n\nc) Tước danh hiệu quân nhân hoặc buộc thôi việc.\n\n2. Cơ quan quản lý nhân sự quy\n\nđịnh tại điểm b, c khoản 1 Điều 9 Nghị định này\n\ncó trách nhiệm thu hồi, quản lý, hủy Chứng minh của quân nhân chuyên nghiệp,\n\ncông nhân và viên chức quốc phòng theo quy định của pháp luật.\n\nĐiều 12. Tạm giữ Chứng minh\n\nquân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng\n\n1. Quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức\n\nquốc phòng bị tạm giữ Chứng minh trong thời gian bị tạm giữ, bị tạm giam, chấp\n\nhành án phạt tù.\n\n2. Trong thời gian quân nhân chuyên nghiệp, công\n\nnhân và viên chức quốc phòng bị tạm giữ Chứng minh, cơ quan tạm giữ Chứng minh\n\ncho phép quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng được sử dụng\n\nChứng minh của mình để thực hiện giao dịch theo quy định của pháp luật.\n\n3. Quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức\n\nquốc phòng được trả lại Chứng minh khi hết thời hạn bị tạm giữ, bị tạm giam, chấp\n\nhành xong án phạt tù nếu được tiếp tục phục vụ trong lực lượng thường trực của\n\nQuân đội nhân dân.\n\nĐiều 13. Trách nhiệm của cơ\n\nquan, tổ chức và cá nhân\n\n1. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng có trách nhiệm:\n\na) Chỉ đạo xây dựng dữ liệu\n\nquản lý, bảo đảm ngân sách, cơ sở vật chất cho công tác quản lý Chứng minh quân\n\nnhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng;\n\nb) Quy định quy cách, phôi, mẫu\n\nbiểu, chất liệu Chứng minh quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc\n\nphòng;\n\nc) Kiểm tra, xử lý vi phạm về quản lý, sử dụng Chứng\n\nminh quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng.\n\n2. Quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức\n\nquốc phòng có trách nhiệm:\n\na) Quản lý, sử dụng Chứng minh đúng mục đích quy định\n\ntại khoản 2 Điều 3 Nghị định này;\n\nb) Xuất trình Chứng minh theo yêu cầu của cơ quan,\n\ntổ chức và cá nhân có thẩm quyền theo quy định của pháp luật;\n\nc) Khi xuất cảnh ra nước ngoài phải để Chứng minh tại\n\nđơn vị quản lý.\n\n3. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có trách nhiệm\n\ngiám sát, phát hiện, phản ánh cho các đơn vị quân đội hoặc cơ quan nhà nước có\n\nthẩm quyền về những vi phạm trong việc quản lý, sử dụng Chứng minh quân nhân\n\nchuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng.\n\nĐiều 14. Xử lý vi phạm\n\n1. Quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức\n\nquốc phòng sử dụng Chứng minh sai mục đích, sửa chữa, cho mượn, làm mất hoặc\n\nlưu giữ khi không còn được sử dụng, tùy theo mức độ sai phạm xử lý kỷ luật hoặc\n\nbị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.\n\n2. Người có hành vi làm giả, hủy hoại, lưu giữ, sử\n\ndụng Chứng minh quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng của\n\nngười khác vào bất cứ mục đích gì, tùy theo mức độ sai phạm xử lý hành chính hoặc\n\nbị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.\n',
    '\nChương I\n\nQUY\n\nĐỊNH CHUNG\n\nĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh\n\nThông tư này quy định cấp, quản lý, sử\n\ndụng, xây dựng dữ liệu, quy cách, chất liệu phôi mẫu, cơ sở vật chất; thẩm quyền,\n\ntrình tự thủ tục cấp lần đầu, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng minh sĩ quan; Chứng\n\nminh quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng (sau đây gọi\n\nchung là Chứng minh); Thẻ hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ; Thẻ sĩ quan dự bị; Thẻ\n\nquân nhân chuyên nghiệp và hạ sĩ quan, binh sĩ dự bị (sau đây gọi chung là Thẻ).\n\nĐiều 2. Đối tượng áp\n\ndụng\n\nThông tư này áp dụng đối với:\n\n1. Sĩ quan tại ngũ và sĩ quan dự bị.\n\n2. Quân nhân chuyên nghiệp tại ngũ và\n\nquân nhân chuyên nghiệp dự bị.\n\n3. Hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ và hạ\n\nsĩ quan, binh sĩ dự bị.\n\n4. Công nhân và viên chức quốc phòng.\n\n5. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá\n\nnhân có liên quan.\n\nĐiều 3. Mục đích,\n\nnguyên tắc cấp, sử dụng Chứng minh và Thẻ\n\n1. Mục đích sử dụng Chứng minh\n\na) Giấy chứng minh sĩ quan quy định tại\n\nKhoản 2 Điều 1 Nghị định số 130/2008/NĐ-CP ngày 19 tháng 12\n\nnăm 2008 của Chính phủ quy định về Giấy chứng minh sĩ quan Quân đội nhân dân\n\n(sau đây gọi chung là Nghị định số 130/2008/NĐ-CP);\n\nb) Chứng minh quân nhân chuyên nghiệp,\n\ncông nhân và viên chức quốc phòng quy định tại Điều 3 Nghị định\n\nsố 59/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về Chứng\n\nminh quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng (sau đây gọi\n\nchung là Nghị định số 59/2016/NĐ-CP).\n\n2. Mục đích sử dụng Thẻ\n\na) Chứng minh người được cấp Thẻ là hạ\n\nsĩ quan, binh sĩ tại ngũ; sĩ quan dự bị; quân nhân chuyên nghiệp và hạ sĩ quan,\n\nbinh sĩ dự bị của Quân đội nhân dân;\n\nb) Phục vụ công tác quản lý hạ sĩ\n\nquan, binh sĩ tại ngũ; sĩ quan dự bị; quân nhân chuyên nghiệp và hạ sĩ quan,\n\nbinh sĩ dự bị của Quân đội nhân dân.\n\n3. Nguyên tắc cấp\n\na) Mỗi sĩ quan được cấp một Giấy chứng\n\nminh, có số hiệu riêng từ dữ liệu do Cục Cán bộ Tổng cục Chính trị quản lý;\n\nb) Chứng minh quân nhân chuyên nghiệp,\n\ncông nhân và viên chức quốc phòng quy định tại Điều 4 Nghị định\n\nsố 59/2016/NĐ-CP;\n\nc) Mỗi hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ; sĩ\n\nquan dự bị; quân nhân chuyên nghiệp và hạ sĩ quan, binh sĩ dự bị được cấp một\n\nThẻ, có số hiệu riêng.\n\nĐiều 4. Kỹ thuật thu\n\nthập thông tin\n\n1. Thông tin trên tờ khai\n\na) Nhóm máu: Do cơ quan quân y đơn vị\n\ncung cấp và viết bằng chữ in hoa;\n\nb) In vân mười đầu ngón tay của người\n\nđược cấp Chứng minh vào ký hiệu các ô tờ khai; bàn tay phải P, bàn tay trái T;\n\nngón cái C, ngón trỏ T, ngón giữa G, ngón áp út N, ngón út U. Trường hợp đầu\n\nngón tay bị dị tật, bị cụt hoặc bị thương không in được vân tay thì mô tả lý do\n\nvào ô đó; không được thay thế bằng vân đầu ngón tay khác; trường hợp bàn tay có\n\ntrên năm ngón (ngón phụ) thì in ngón phụ bên cạnh ngón chính;\n\nc) Chụp ảnh chân dung: Số lượng 02 ảnh,\n\ncỡ 20 mm x 27 mm; không đội mũ, không đeo kính; sĩ quan tại ngũ và sĩ quan dự bị;\n\nquân nhân chuyên nghiệp tại ngũ và quân nhân chuyên nghiệp dự bị; hạ sĩ quan,\n\nbinh sĩ tại ngũ và hạ sĩ quan, binh sĩ dự bị mang mặc quân phục thường dùng,\n\nđúng điều lệnh; công nhân và viên chức quốc phòng mang mặc trang phục thường\n\ndùng.\n\n2. Đặc điểm nhân dạng\n\na) Thu thập chiều cao khi cấp Chứng\n\nminh;\n\nb) Đặc điểm sống mũi tính từ sơn căn đến\n\nđầu mũi, gồm: sống mũi thẳng, sống mũi lõm, sống mũi khum, sống mũi gồ gẫy; mô\n\ntả hình vẽ sau:\n\nc) Dái tai là phần thấp nhất của tai,\n\nđường viền tai tiếp giáp má, gồm: Dái tai trung bình, dái tai chúc, dái tai\n\nvuông, dái tai phật; mô tả hình vẽ sau:\n\n3. Mô tả đặc điểm riêng\n\na) Loại đặc điểm, gồm: Bớt, vết chàm,\n\nsẹo, nốt ruồi, nốt ruồi nổi;\n\nb) Hình dạng của bớt, vết chàm, sẹo, nốt\n\nruồi, nốt ruồi nổi, gồm: Hình tròn, chấm, dài, chữ nhật;\n\nc) Kích thước của bớt, vết chàm, sẹo,\n\nnốt ruồi, nốt ruồi nổi từ 0,3 cm trở lên thì xác định là kích thước và dưới 0,3\n\ncm xác định là chấm;\n\nd) Vị trí của đặc điểm riêng nổi bật\n\nnhất trên mặt cần xác định khoảng cách gần nhất so với đích; đầu lông mày phải,\n\ntrái; đuôi lông mày phải, trái; đầu mắt phải, trái; đuôi mắt phải, trái; đầu\n\nmũi, sống mũi; cánh mũi phải, trái; mép phải, trái; dái tai phải, trái. Xác định\n\ncác vị trí của đặc điểm là xác định cụ thể vị trí ở bên phải hay bên trái; trên\n\nhay dưới, trước hay sau; mô tả hình vẽ sau:\n\nVí dụ 1: Cao 1m68; sẹo chấm\n\ncách 1,5 cm trên sau đuôi lông mày trái; mô tả điểm số 4 bên trái hình vẽ trên.\n\nVí dụ 2: Cao 1m70; nốt ruồi nổi cách 1\n\ncm trên trước đuôi lông mày phải; mô tả điểm số 4 bên phải hình vẽ trên.\n\nĐiều 5. Thể thức ký,\n\nđóng dấu\n\n1. Thể thức ký là chữ ký trực tiếp của\n\nngười có thẩm quyền quy định tại Điều 12 Thông tư này.\n\n2. Thể thức đề ký, gồm: Chức vụ, cấp bậc,\n\nhọ, chữ đệm, tên của người có thẩm quyền quy định tại Điều 12 Thông tư này.\n\n3. Con dấu đóng Chứng minh và Thẻ\n\na) Dấu ướt thu nhỏ đường kính 23 mm, dấu\n\nmực sơn màu đỏ đóng trùm lên 1/3 khoảng đầu chữ ký Chứng minh và Thẻ;\n\nb) Dấu nổi đóng trùm lên 1/4 ảnh góc\n\nphải phía dưới;\n\nc) Quản lý con dấu tập trung tại cơ\n\nquan bảo mật lưu trữ, nhân viên văn thư của đơn vị giữ và đóng dấu; không dùng\n\ncon dấu này đóng vào các loại văn bản giấy tờ khác trái với quy định của pháp\n\nluật về quản lý và sử dụng con dấu.\n',
]
embeddings = model.encode(sentences)
print(embeddings.shape)
# [3, 768]

# Get the similarity scores for the embeddings
similarities = model.similarity(embeddings, embeddings)
print(similarities)
# tensor([[1.0000, 0.6827, 0.5361],
#         [0.6827, 1.0000, 0.6783],
#         [0.5361, 0.6783, 1.0000]])

Training Details

Training Dataset

json

  • Dataset: json

  • Size: 27,927 training samples

  • Columns: anchor, positive, and negative

  • Approximate statistics based on the first 1000 samples:

    anchorpositivenegative
    typestringstringstring
    detailsmin: 10 tokensmean: 23.91 tokensmax: 43 tokensmin: 170 tokensmean: 507.75 tokensmax: 512 tokensmin: 21 tokensmean: 490.26 tokensmax: 512 tokens
  • Samples:

    anchorpositivenegative
    Thời hạn cấp đăng ký xe máy của người nước ngoài làm việc tại Việt Nam là bao lâu?
    Điều 9. Giấy tờ của chủ

    xe

    1. Chủ xe là người Việt Nam: Xuất trình

    Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân hoặc Sổ hộ khẩu. Đối với lực lượng

    vũ trang: Xuất trình Chứng minh Công an nhân dân hoặc Chứng minh Quân đội nhân

    dân hoặc giấy xác nhận của thủ trưởng cơ quan, đơn vị công tác từ cấp trung

    đoàn, Phòng, Công an cấp huyện hoặc tương đương trở lên (trường hợp không có giấy

    chứng minh của lực lượng vũ trang).

    1. Chủ xe là người Việt Nam định cư ở nước

    ngoài về sinh sống, làm việc tại Việt Nam: Xuất trình Sổ tạm trú hoặc Sổ hộ khẩu

    hoặc Hộ chiếu (còn giá trị sử dụng) hoặc giấy tờ khác có giá trị thay Hộ chiếu.

    1. Chủ xe là người nước ngoài:

    a) Người nước ngoài làm việc trong các

    cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan đại diện của tổ chức quốc

    tế: Giấy giới thiệu của Cục Lễ tân Nhà nước hoặc Sở Ngoại vụ và xuất trình Chứng

    minh thư ngoại giao hoặc Chứng minh thư công vụ (còn giá trị sử dụng);

    b) Người nước ngoài làm việc, học tập ở

    Việt Nam: Xuất... | Chương III

    CHI NHÁNH CỦA CƠ SỞ VĂN

    HÓA NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM

    Điều 11. Điều kiện thành lập

    và hoạt động

    1. Cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam được thành

    lập chi nhánh khi đáp ứng các điều kiện sau:

    a) Đã hoạt động tại Việt Nam trong thời gian ít nhất

    02 năm;

    b) Tuân thủ pháp luật và các quy định hiện hành của

    Việt Nam.

    1. Chi nhánh của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt

    Nam không có tư cách pháp nhân, chịu sự quản lý, điều hành và hoạt động theo ủy

    quyền của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam.

    Điều 12. Hồ sơ, trình tự, cách

    thức, thời hạn giải quyết và thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận

    1. Hồ sơ gồm:

    a) Đơn đề nghị thành lập chi nhánh của cơ sở văn

    hóa nước ngoài tại Việt Nam theo Mẫu số 06 tại Phụ

    lục ban hành kèm theo Nghị định này;

    b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hoặc Giấy phép

    thành lập và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam;

    c) Báo cáo kết quả hoạt động của cơ sở văn hóa nước

    ngoài tại Việt Nam kể từ khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký... | | Thời hạn cấp đăng ký xe máy của người nước ngoài làm việc tại Việt Nam là bao lâu? | Điều 9. Giấy tờ của chủ

    xe

    1. Chủ xe là người Việt Nam: Xuất trình

    Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân hoặc Sổ hộ khẩu. Đối với lực lượng

    vũ trang: Xuất trình Chứng minh Công an nhân dân hoặc Chứng minh Quân đội nhân

    dân hoặc giấy xác nhận của thủ trưởng cơ quan, đơn vị công tác từ cấp trung

    đoàn, Phòng, Công an cấp huyện hoặc tương đương trở lên (trường hợp không có giấy

    chứng minh của lực lượng vũ trang).

    1. Chủ xe là người Việt Nam định cư ở nước

    ngoài về sinh sống, làm việc tại Việt Nam: Xuất trình Sổ tạm trú hoặc Sổ hộ khẩu

    hoặc Hộ chiếu (còn giá trị sử dụng) hoặc giấy tờ khác có giá trị thay Hộ chiếu.

    1. Chủ xe là người nước ngoài:

    a) Người nước ngoài làm việc trong các

    cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan đại diện của tổ chức quốc

    tế: Giấy giới thiệu của Cục Lễ tân Nhà nước hoặc Sở Ngoại vụ và xuất trình Chứng

    minh thư ngoại giao hoặc Chứng minh thư công vụ (còn giá trị sử dụng);

    b) Người nước ngoài làm việc, học tập ở

    Việt Nam: Xuất... | Chương II

    CẤP, CẤP LẠI, GIA HẠN GIẤY

    CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ, GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ SỞ VĂN HÓA NƯỚC

    NGOÀI TẠI VIỆT NAM

    Điều 5. Hồ sơ, trình tự, cách

    thức, thời hạn giải quyết và thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký thành lập

    và hoạt động của cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam

    1. Hồ sơ gồm:

    a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;

    b) Dự kiến cơ cấu tổ chức và bộ máy;

    c) Dự thảo Quy chế hoạt động;

    d) Lý lịch người được dự kiến bổ nhiệm là người đại

    diện theo pháp luật.

    Các văn bản trong hồ sơ nếu bằng tiếng nước ngoài

    phải kèm theo bản dịch tiếng Việt đã được công chứng.

    1. Trình tự, cách thức, thời hạn giải quyết và thẩm

    quyền:

    a) Bên nước ngoài đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng

    ký nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện 01 bộ hồ sơ đến Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

    b) Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, trong thời hạn 05

    ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

    t... | | Thời hạn cấp đăng ký xe máy của người nước ngoài làm việc tại Việt Nam là bao lâu? | Điều 9. Giấy tờ của chủ

    xe

    1. Chủ xe là người Việt Nam: Xuất trình

    Chứng minh nhân dân hoặc thẻ Căn cước công dân hoặc Sổ hộ khẩu. Đối với lực lượng

    vũ trang: Xuất trình Chứng minh Công an nhân dân hoặc Chứng minh Quân đội nhân

    dân hoặc giấy xác nhận của thủ trưởng cơ quan, đơn vị công tác từ cấp trung

    đoàn, Phòng, Công an cấp huyện hoặc tương đương trở lên (trường hợp không có giấy

    chứng minh của lực lượng vũ trang).

    1. Chủ xe là người Việt Nam định cư ở nước

    ngoài về sinh sống, làm việc tại Việt Nam: Xuất trình Sổ tạm trú hoặc Sổ hộ khẩu

    hoặc Hộ chiếu (còn giá trị sử dụng) hoặc giấy tờ khác có giá trị thay Hộ chiếu.

    1. Chủ xe là người nước ngoài:

    a) Người nước ngoài làm việc trong các

    cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan đại diện của tổ chức quốc

    tế: Giấy giới thiệu của Cục Lễ tân Nhà nước hoặc Sở Ngoại vụ và xuất trình Chứng

    minh thư ngoại giao hoặc Chứng minh thư công vụ (còn giá trị sử dụng);

    b) Người nước ngoài làm việc, học tập ở

    Việt Nam: Xuất... | Mục 3. NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI, LAO ĐỘNG CHO

    CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM, LAO ĐỘNG LÀ NGƯỜI NƯỚC NGOÀI LÀM

    VIỆC TẠI VIỆT NAM

    Điều 150. Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài, lao động

    cho các tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam

    1. Nhà nước khuyến khích doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, cá nhân tìm kiếm

    và mở rộng thị trường lao động để đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước

    ngoài.

    Người lao động Việt

    Nam đi làm việc ở nước ngoài phải tuân theo quy định của pháp luật Việt Nam,

    pháp luật nước sở tại, trừ trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội

    chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác.

    1. Công dân Việt Nam làm việc cho các tổ chức nước ngoài tại Việt Nam,

    trong khu công nghiệp, khu kinh tế, khu chế xuất, khu công nghệ cao hoặc làm việc

    cho cá nhân là công dân nước ngoài tại Việt Nam phải tuân theo pháp luật Việt

    Nam và được pháp luật bảo vệ.

    1. Chính phủ quy định chi tiết việc tuyển dụng, ... |
  • Loss: MultipleNegativesRankingLoss with these parameters:

    {
        "scale": 20.0,
        "similarity_fct": "cos_sim",
        "gather_across_devices": false,
        "directions": [
            "query_to_doc"
        ],
        "partition_mode": "joint",
        "hardness_mode": "hard_negatives",
        "hardness_strength": 5.0
    }
    

Training Hyperparameters

Non-Default Hyperparameters

  • per_device_train_batch_size: 4
  • gradient_accumulation_steps: 2
  • learning_rate: 2e-05
  • warmup_steps: 0.1
  • data_seed: 42
  • fp16: True
  • dataloader_num_workers: 2
  • ddp_find_unused_parameters: False
  • gradient_checkpointing: True

All Hyperparameters

  • do_predict: False
  • prediction_loss_only: True
  • per_device_train_batch_size: 4
  • per_device_eval_batch_size: 8
  • gradient_accumulation_steps: 2
  • eval_accumulation_steps: None
  • torch_empty_cache_steps: None
  • learning_rate: 2e-05
  • weight_decay: 0.0
  • adam_beta1: 0.9
  • adam_beta2: 0.999
  • adam_epsilon: 1e-08
  • max_grad_norm: 1.0
  • num_train_epochs: 3
  • max_steps: -1
  • lr_scheduler_type: linear
  • lr_scheduler_kwargs: None
  • warmup_ratio: None
  • warmup_steps: 0.1
  • log_level: passive
  • log_level_replica: warning
  • log_on_each_node: True
  • logging_nan_inf_filter: True
  • enable_jit_checkpoint: False
  • save_on_each_node: False
  • save_only_model: False
  • restore_callback_states_from_checkpoint: False
  • use_cpu: False
  • seed: 42
  • data_seed: 42
  • bf16: False
  • fp16: True
  • bf16_full_eval: False
  • fp16_full_eval: False
  • tf32: None
  • local_rank: -1
  • ddp_backend: None
  • debug: []
  • dataloader_drop_last: False
  • dataloader_num_workers: 2
  • dataloader_prefetch_factor: None
  • disable_tqdm: False
  • remove_unused_columns: True
  • label_names: None
  • load_best_model_at_end: False
  • ignore_data_skip: False
  • fsdp: []
  • fsdp_config: {'min_num_params': 0, 'xla': False, 'xla_fsdp_v2': False, 'xla_fsdp_grad_ckpt': False}
  • accelerator_config: {'split_batches': False, 'dispatch_batches': None, 'even_batches': True, 'use_seedable_sampler': True, 'non_blocking': False, 'gradient_accumulation_kwargs': None}
  • parallelism_config: None
  • deepspeed: None
  • label_smoothing_factor: 0.0
  • optim: adamw_torch_fused
  • optim_args: None
  • group_by_length: False
  • length_column_name: length
  • project: huggingface
  • trackio_space_id: trackio
  • ddp_find_unused_parameters: False
  • ddp_bucket_cap_mb: None
  • ddp_broadcast_buffers: False
  • dataloader_pin_memory: True
  • dataloader_persistent_workers: False
  • skip_memory_metrics: True
  • push_to_hub: False
  • resume_from_checkpoint: None
  • hub_model_id: None
  • hub_strategy: every_save
  • hub_private_repo: None
  • hub_always_push: False
  • hub_revision: None
  • gradient_checkpointing: True
  • gradient_checkpointing_kwargs: None
  • include_for_metrics: []
  • eval_do_concat_batches: True
  • auto_find_batch_size: False
  • full_determinism: False
  • ddp_timeout: 1800
  • torch_compile: False
  • torch_compile_backend: None
  • torch_compile_mode: None
  • include_num_input_tokens_seen: no
  • neftune_noise_alpha: None
  • optim_target_modules: None
  • batch_eval_metrics: False
  • eval_on_start: False
  • use_liger_kernel: False
  • liger_kernel_config: None
  • eval_use_gather_object: False
  • average_tokens_across_devices: True
  • use_cache: False
  • prompts: None
  • batch_sampler: batch_sampler
  • multi_dataset_batch_sampler: proportional
  • router_mapping: {}
  • learning_rate_mapping: {}

Training Logs

EpochStepTraining Loss
0.0057101.6544
0.0115201.3980
0.0172301.4387
0.0229401.5277
0.0286501.6116
0.0344601.6789
0.0401701.4976
0.0458801.6213
0.0516901.3341
0.05731001.3848
0.06301101.5729
0.06871201.2161
0.07451301.4109
0.08021401.4504
0.08591501.4201
0.09171601.2457
0.09741701.1647
0.10311801.0574
0.10891901.4679
0.11462001.2658
0.12032101.3472
0.12602201.2691
0.13182301.1474
0.13752401.0856
0.14322501.3205
0.14902601.2351
0.15472701.2913
0.16042801.1180
0.16612901.0540
0.17193000.9169
0.17763100.9244
0.18333201.0855
0.18913301.1563
0.19483401.1255
0.20053501.0902
0.20623600.8324
0.21203700.8315
0.21773800.9694
0.22343900.8866
0.22924001.0993
0.23494100.9507
0.24064200.8528
0.24634301.2154
0.25214401.0717
0.25784501.2194
0.26354601.2599
0.26934701.1552
0.27504801.0686
0.28074901.0146
0.28655000.7420
0.29225100.9886
0.29795201.0637
0.30365300.9385
0.30945401.0979
0.31515500.9125
0.32085600.9144
0.32665701.1185
0.33235800.7019
0.33805900.7736
0.34376000.8104
0.34956101.1170
0.35526200.9293
0.36096300.9788
0.36676401.0027
0.37246500.7253
0.37816600.7208
0.38386700.9878
0.38966800.9013
0.39536900.8658
0.40107000.8298
0.40687100.8798
0.41257201.0507
0.41827300.7753
0.42397400.7723
0.42977500.8929
0.43547600.7070
0.44117701.0727
0.44697800.7491
0.45267900.8990
0.45838000.9763
0.46418100.8564
0.46988200.6849
0.47558300.8313
0.48128400.6577
0.48708501.0885
0.49278600.6884
0.49848700.8684
0.50428800.7145
0.50998900.9586
0.51569000.9109
0.52139100.8075
0.52719200.6726
0.53289300.7480
0.53859400.7261
0.54439500.9181
0.55009600.7981
0.55579700.7450
0.56149800.7568
0.56729900.6005
0.572910000.6393
0.578610100.7737
0.584410200.6523
0.590110300.8933
0.595810400.7308
0.601510500.8524
0.607310600.9170
0.613010700.6429
0.618710800.6829
0.624510900.7518
0.630211000.8222
0.635911100.6602
0.641611200.5789
0.647411300.8261
0.653111400.7565
0.658811500.8069
0.664611600.8518
0.670311700.7036
0.676011800.6042
0.681811900.6298
0.687512000.9252
0.693212100.5727
0.698912200.4766
0.704712300.5805
0.710412400.6802
0.716112500.6466
0.721912600.6975
0.727612700.5516
0.733312800.7434
0.739012900.5714
0.744813000.7104
0.750513100.8951
0.756213200.6752
0.762013300.6573
0.767713400.4513
0.773413500.6081
0.779113600.6877
0.784913700.5318
0.790613800.5983
0.796313900.6910
0.802114000.8350
0.807814100.7818
0.813514200.5989
0.819214300.5625
0.825014400.5985
0.830714500.5939
0.836414600.4832
0.842214700.9172
0.847914800.6958
0.853614900.5050
0.859415000.4677
0.865115100.5413
0.870815200.6121
0.876515300.3665
0.882315400.7925
0.888015500.5545
0.893715600.4468
0.899515700.5469
0.905215800.4189
0.910915900.6988
0.916616000.5545
0.922416100.3440
0.928116200.5179
0.933816300.4504
0.939616400.6153
0.945316500.5954
0.951016600.5707
0.956716700.4823
0.962516800.6213
0.968216900.5403
0.973917000.5709
0.979717100.5800
0.985417200.4414
0.991117300.3293
0.996817400.6492
1.002317500.4571
1.008017600.2592
1.013717700.3091
1.019517800.3302
1.025217900.3164
1.030918000.3126
1.036718100.3249
1.042418200.2941
1.048118300.2897
1.053918400.2844
1.059618500.3468
1.065318600.2519
1.071018700.3516
1.076818800.2328
1.082518900.3715
1.088219000.3621
1.094019100.2354
1.099719200.3146
1.105419300.2736
1.111119400.3535
1.116919500.3496
1.122619600.3438
1.128319700.2393
1.134119800.4177
1.139819900.2427
1.145520000.3128
1.151220100.2434
1.157020200.2745
1.162720300.3181
1.168420400.2577
1.174220500.3041
1.179920600.3494
1.185620700.2748
1.191320800.3530
1.197120900.2866
1.202821000.2407
1.208521100.3387
1.214321200.3145
1.220021300.1989
1.225721400.5003
1.231521500.2693
1.237221600.2996
1.242921700.1589
1.248621800.1470
1.254421900.2838
1.260122000.2119
1.265822100.3360
1.271622200.2298
1.277322300.2649
1.283022400.2484
1.288722500.3234
1.294522600.2195
1.300222700.1642
1.305922800.3009
1.311722900.4222
1.317423000.2935
1.323123100.2482
1.328823200.3331
1.334623300.2766
1.340323400.2618
1.346023500.2973
1.351823600.1719
1.357523700.2470
1.363223800.1854
1.368923900.3870
1.374724000.1819
1.380424100.3017
1.386124200.2437
1.391924300.3451
1.397624400.2190
1.403324500.1737
1.409124600.2274
1.414824700.2638
1.420524800.1861
1.426224900.1743
1.432025000.1953
1.437725100.1846
1.443425200.1845
1.449225300.1498
1.454925400.2432
1.460625500.3600
1.466325600.2323
1.472125700.2523
1.477825800.3915
1.483525900.2253
1.489326000.2855
1.495026100.2423
1.500726200.2042
1.506426300.2186
1.512226400.1972
1.517926500.2400
1.523626600.3062
1.529426700.2953
1.535126800.2395
1.540826900.1633
1.546527000.2725
1.552327100.2984
1.558027200.2596
1.563727300.2590
1.569527400.2699
1.575227500.2236
1.580927600.1359
1.586727700.2163
1.592427800.2593
1.598127900.2518
1.603828000.2300
1.609628100.2585
1.615328200.2803
1.621028300.2411
1.626828400.2384
1.632528500.2383
1.638228600.1416
1.643928700.2685
1.649728800.2284
1.655428900.2164
1.661129000.2432
1.666929100.2459
1.672629200.2015
1.678329300.1772
1.684029400.2304
1.689829500.2284
1.695529600.2189
1.701229700.1645
1.707029800.1667
1.712729900.1515
1.718430000.1379
1.724130100.2607
1.729930200.2453
1.735630300.1553
1.741330400.2300
1.747130500.1885
1.752830600.2878
1.758530700.2773
1.764330800.1462
1.770030900.2316
1.775731000.1432
1.781431100.1668
1.787231200.1548
1.792931300.2513
1.798631400.2060
1.804431500.1395
1.810131600.2295
1.815831700.2746
1.821531800.1904
1.827331900.1490
1.833032000.1162
1.838732100.2341
1.844532200.1548
1.850232300.2238
1.855932400.1826
1.861632500.2441
1.867432600.3005
1.873132700.1186
1.878832800.1669
1.884632900.2336
1.890333000.1776
1.896033100.1911
1.901733200.1378
1.907533300.1228
1.913233400.2573
1.918933500.2192
1.924733600.1799
1.930433700.2176
1.936133800.2772
1.941933900.2230
1.947634000.1763
1.953334100.1581
1.959034200.1539
1.964834300.1364
1.970534400.1505
1.976234500.1601
1.982034600.2120
1.987734700.1921
1.993434800.2681
1.999134900.2240
2.004635000.1038
2.010335100.1375
2.016035200.1026
2.021835300.1034
2.027535400.0702
2.033235500.0807
2.039035600.1080
2.044735700.0822
2.050435800.1021
2.056135900.1201
2.061936000.0882
2.067636100.0944
2.073336200.0777
2.079136300.1128
2.084836400.0765
2.090536500.0955
2.096236600.0845
2.102036700.1179
2.107736800.0918
2.113436900.0507
2.119237000.0641
2.124937100.0809
2.130637200.0846
2.136437300.0641
2.142137400.0941
2.147837500.1387
2.153537600.1092
2.159337700.0742
2.165037800.0927
2.170737900.0882
2.176538000.0744
2.182238100.0805
2.187938200.1080
2.193638300.1063
2.199438400.0489
2.205138500.0809
2.210838600.1379
2.216638700.1434
2.222338800.1392
2.228038900.0399
2.233739000.0704
2.239539100.0807
2.245239200.1028
2.250939300.0807
2.256739400.1469
2.262439500.1145
2.268139600.1074
2.273839700.0744
2.279639800.0594
2.285339900.0761
2.291040000.0941
2.296840100.1140
2.302540200.0558
2.308240300.0863
2.314040400.1404
2.319740500.0965
2.325440600.1492
2.331140700.1040
2.336940800.1056
2.342640900.0866
2.348341000.0662
2.354141100.0927
2.359841200.1034
2.365541300.1180
2.371241400.0387
2.377041500.0718
2.382741600.0487
2.388441700.0880
2.394241800.0759
2.399941900.1093
2.405642000.1527
2.411342100.0607
2.417142200.1039
2.422842300.0760
2.428542400.0642
2.434342500.0709
2.440042600.1053
2.445742700.0621
2.451442800.0902
2.457242900.0810
2.462943000.0759
2.468643100.0765
2.474443200.1230
2.480143300.0884
2.485843400.0767
2.491543500.0937
2.497343600.0864
2.503043700.1677
2.508743800.1053
2.514543900.0467
2.520244000.1052
2.525944100.0835
2.531744200.0939
2.537444300.0697
2.543144400.0877
2.548844500.1053
2.554644600.1284
2.560344700.0823
2.566044800.0441
2.571844900.0830
2.577545000.0968
2.583245100.1032
2.588945200.0705
2.594745300.0837
2.600445400.0725
2.606145500.0729
2.611945600.1458
2.617645700.0807
2.623345800.0544
2.629045900.0662
2.634846000.0980
2.640546100.0505
2.646246200.1400
2.652046300.1182
2.657746400.0831
2.663446500.0921
2.669146600.0672
2.674946700.1006
2.680646800.0998
2.686346900.0818
2.692147000.0676
2.697847100.0677
2.703547200.0546
2.709347300.0593
2.715047400.0467
2.720747500.0686
2.726447600.0865
2.732247700.0942
2.737947800.0549
2.743647900.0989
2.749448000.0505
2.755148100.0505
2.760848200.0772
2.766548300.0525
2.772348400.0807
2.778048500.0434
2.783748600.0867
2.789548700.0923
2.795248800.0708
2.800948900.0754
2.806649000.0782
2.812449100.0670
2.818149200.1044
2.823849300.0582
2.829649400.1080
2.835349500.0923
2.841049600.0524
2.846749700.1012
2.852549800.0799
2.858249900.0415
2.863950000.0672
2.869750100.0687
2.875450200.0591
2.881150300.1010
2.886950400.0537
2.892650500.0415
2.898350600.0479
2.904050700.0812
2.909850800.0768
2.915550900.0737
2.921251000.0837
2.927051100.0337
2.932751200.0621
2.938451300.0578
2.944151400.0607
2.949951500.0564
2.955651600.0868
2.961351700.0564
2.967151800.1019
2.972851900.1210
2.978552000.0589
2.984252100.1041
2.990052200.0825
2.995752300.0549

Training Time

  • Training: 5.8 hours

Framework Versions

  • Python: 3.12.13
  • Sentence Transformers: 5.4.1
  • Transformers: 5.0.0
  • PyTorch: 2.10.0+cu128
  • Accelerate: 1.13.0
  • Datasets: 5.0.0
  • Tokenizers: 0.22.2

Citation

BibTeX

Sentence Transformers

@inproceedings{reimers-2019-sentence-bert,
    title = "Sentence-BERT: Sentence Embeddings using Siamese BERT-Networks",
    author = "Reimers, Nils and Gurevych, Iryna",
    booktitle = "Proceedings of the 2019 Conference on Empirical Methods in Natural Language Processing",
    month = "11",
    year = "2019",
    publisher = "Association for Computational Linguistics",
    url = "https://arxiv.org/abs/1908.10084",
}

MultipleNegativesRankingLoss

@misc{oord2019representationlearningcontrastivepredictive,
      title={Representation Learning with Contrastive Predictive Coding},
      author={Aaron van den Oord and Yazhe Li and Oriol Vinyals},
      year={2019},
      eprint={1807.03748},
      archivePrefix={arXiv},
      primaryClass={cs.LG},
      url={https://arxiv.org/abs/1807.03748},
}

Как запустить

На своей GPU в ailist. Цена — по текущим предложениям провайдеров

GPU в ailist

Универсальный рантайм · sentence-transformers

Можно запустить

Подбираем GPU…

Класс архитектуры
XLMRobertaModel
Ревизия весов
ed0aa28

0 моделей