/ Модель

Характеристики

Контекст
258 токенов
Параметры
162 млн
Лицензия
Apache 2.0
Архитектура
roberta · dense
Базовая модель
vietnamese-bi-encoder
Библиотека
sentence-transformers
Опубликована
8 мая 2026

embedding_finetuned

ЭмбеддингиТекст → embedding

Дообученная вьетнамская модель Sentence Transformers создаёт эмбеддинги предложений и абзацев для семантического поиска и сравнения текстов.

107скачиваний за 30 дней0лайковвеса обновлены8 мая 2026

Бенчмарки

Как модель справилась с задачами пользователей ailist и что о ней публикуют открытые лидерборды

Тесты пользователейпока нет

Никто ещё не опубликовал тест этой модели. Соберите бенчмарк из своих задач — результат появится здесь.

  1. Добавьте модель в бенчмарк

    Вместе с другими моделями категории «Эмбеддинги» — сравнение идёт внутри одной категории.

  2. Опишите свои задачи

    Напишите запросы, при необходимости приложите файлы и эталонные ответы.

  3. Запустите и опубликуйте

    Модели ответят на каждую задачу, судья оценит ответы. Опубликованный результат появится на этой странице.

Публичные оценки

Из открытых лидербордов. Сравнивайте результаты одного теста при одинаковых условиях — отсутствие оценки не значит, что модель хуже.

В подключённых источниках результатов для этой модели пока нет.

Что умеет модель

Описание составлено по карточке модели и метаданным Hugging Face

bhuy71/embedding_finetuned — модель Sentence Transformers, дообученная автором на базе bkai-foundation-models/vietnamese-bi-encoder. Она использует энкодер RoBERTa и mean pooling, преобразуя предложения и абзацы на вьетнамском языке в плотные векторы размерностью 768 для сравнения по косинусному сходству. Модель предназначена для семантического поиска, оценки сходства предложений и поиска перефразировок; полученные эмбеддинги также можно использовать для кластеризации и классификации текста.

При обучении использовались 57 371 пример с парами anchor и positive; README также приводит метрики информационного поиска для векторов, сокращённых до 64–768 измерений. Максимальная длина последовательности по карточке — 256 токенов, а метаданные указывают контекст 258 токенов. Модель распространяется в формате safetensors по лицензии Apache-2.0. Это специализированная вьетнамская модель эмбеддингов; приведённые результаты относятся к указанным в карточке наборам оценки и не гарантируют качество на других данных.

Сценарии применения

  • семантический поиск по вьетнамским документам
  • поиск похожих предложений и абзацев
  • оценка семантического сходства текстов
  • поиск перефразировок на вьетнамском языке
  • кластеризация вьетнамских текстов по смыслу
  • создание векторного индекса для поиска

Ограничения

Модель ориентирована на вьетнамский язык и ограничена последовательностями длиной до 256 токенов по README. Метрики в карточке относятся к конкретным наборам оценки; качество на других корпусах не установлено.

Карточка модели

README от автора на Hugging Face, как он его опубликовал

Открыть на Hugging Face

bkai-fine-tuned-legal

This is a sentence-transformers model finetuned from bkai-foundation-models/vietnamese-bi-encoder on the json dataset. It maps sentences & paragraphs to a 768-dimensional dense vector space and can be used for semantic textual similarity, semantic search, paraphrase mining, text classification, clustering, and more.

Model Details

Model Description

  • Model Type: Sentence Transformer
  • Base model: bkai-foundation-models/vietnamese-bi-encoder
  • Maximum Sequence Length: 256 tokens
  • Output Dimensionality: 768 dimensions
  • Similarity Function: Cosine Similarity
  • Training Dataset:
    • json
  • Language: vi
  • License: apache-2.0

Model Sources

Full Model Architecture

SentenceTransformer(
  (0): Transformer({'max_seq_length': 256, 'do_lower_case': False, 'architecture': 'RobertaModel'})
  (1): Pooling({'word_embedding_dimension': 768, 'pooling_mode_cls_token': False, 'pooling_mode_mean_tokens': True, 'pooling_mode_max_tokens': False, 'pooling_mode_mean_sqrt_len_tokens': False, 'pooling_mode_weightedmean_tokens': False, 'pooling_mode_lasttoken': False, 'include_prompt': True})
)

Usage

Direct Usage (Sentence Transformers)

First install the Sentence Transformers library:

pip install -U sentence-transformers

Then you can load this model and run inference.

from sentence_transformers import SentenceTransformer

# Download from the 🤗 Hub
model = SentenceTransformer("sentence_transformers_model_id")
# Run inference
sentences = [
    'Tôi làm hộ_lý theo hợp_đồng 68 tại khoa kiểm_soát nhiễm_khuẩn ở bệnh_viện huyện . Công_việc hàng ngày là xử_lý đồ vải bệnh_nhân và xử_lý_dụng_cụ y_tế của bệnh_viện . Tôi đang hưởng lương bậc 4 , hệ_số 2,19 . Tôi xin hỏi , theo Nghị_định 111 / 2022 / NĐ - CP , tôi có được tiếp_tục làm_việc và hưởng các chế_độ của hợp_đồng 68 nữa không hay tôi phải chuyển sang ký hợp_đồng khác ? Nếu chuyển sang loại hợp_đồng khác thì lương và các chế_độ sẽ hưởng thế_nào ? Bộ Nội_vụ trả_lời vấn_đề này như sau : Khoản 1 Điều 13 Nghị_định số111 / 2022 / NĐ - CPquy định : " Người đang thực_hiện các công_việc hỗ_trợ , phục_vụ theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định này nếu chưa chuyển sang ký hợp_đồng lao_động theo quy_định của Nghị_định số 161 / 2018 / NĐ - CP ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định về tuyển_dụng công_chức , viên_chức , nâng ngạch công_chức , thăng_hạng viên_chức và thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ( sau đây viết tắt là Nghị_định số 161 / 2018 / NĐ - CP ) và cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị không ký hợp_đồng dịch_vụ thì trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị phải chuyển sang ký hợp_đồng lao_động . Hợp_đồng lao_động ký_kết phải bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp về tiền_lương , chế_độ bảo_hiểm xã_hội và các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp một trong các bên không có nhu_cầu thì giải_quyết chế_độ thôi_việc theo quy_định của pháp_luật " . Như_vậy , trường_hợp bà Trần_Thị_Hoa nếu chưa chuyển sang ký hợp_đồng lao_động theo quy_định của Nghị_định số161 / 2018 / NĐ - CPthì trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày Nghị_định số 111 / 2022 / NĐ - CP có hiệu_lực phải chuyển sang ký hợp_đồng lao_động . Tiền_lương và các chế_độ khác của người lao_động thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định số 111 / 2022 / NĐ - CP.',
    'Ký hợp_đồng lao_động theo quy_định mới từ 22 / 2 / 2023',
    'Đối_tượng được bổ_nhiệm Phó_Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an được quy_định như thế_nào ?',
]
embeddings = model.encode(sentences)
print(embeddings.shape)
# [3, 768]

# Get the similarity scores for the embeddings
similarities = model.similarity(embeddings, embeddings)
print(similarities)
# tensor([[ 1.0000,  0.4945,  0.0426],
#         [ 0.4945,  1.0000, -0.0422],
#         [ 0.0426, -0.0422,  1.0000]])

Evaluation

Metrics

Information Retrieval

MetricValue
cosine_accuracy@10.3765
cosine_accuracy@30.496
cosine_accuracy@50.5676
cosine_accuracy@100.7325
cosine_precision@10.3765
cosine_precision@30.1653
cosine_precision@50.1135
cosine_precision@100.0733
cosine_recall@10.3765
cosine_recall@30.496
cosine_recall@50.5676
cosine_recall@100.7325
cosine_ndcg@100.527
cosine_mrr@100.4651
cosine_map@1000.475

Information Retrieval

MetricValue
cosine_accuracy@10.3719
cosine_accuracy@30.4942
cosine_accuracy@50.5782
cosine_accuracy@100.7376
cosine_precision@10.3719
cosine_precision@30.1647
cosine_precision@50.1156
cosine_precision@100.0738
cosine_recall@10.3719
cosine_recall@30.4942
cosine_recall@50.5782
cosine_recall@100.7376
cosine_ndcg@100.5277
cosine_mrr@100.4641
cosine_map@1000.4736

Information Retrieval

MetricValue
cosine_accuracy@10.3716
cosine_accuracy@30.493
cosine_accuracy@50.5681
cosine_accuracy@100.731
cosine_precision@10.3716
cosine_precision@30.1643
cosine_precision@50.1136
cosine_precision@100.0731
cosine_recall@10.3716
cosine_recall@30.493
cosine_recall@50.5681
cosine_recall@100.731
cosine_ndcg@100.5243
cosine_mrr@100.4619
cosine_map@1000.4719

Information Retrieval

MetricValue
cosine_accuracy@10.3642
cosine_accuracy@30.4833
cosine_accuracy@50.5603
cosine_accuracy@100.7292
cosine_precision@10.3642
cosine_precision@30.1611
cosine_precision@50.1121
cosine_precision@100.0729
cosine_recall@10.3642
cosine_recall@30.4833
cosine_recall@50.5603
cosine_recall@100.7292
cosine_ndcg@100.5188
cosine_mrr@100.4553
cosine_map@1000.4651

Information Retrieval

MetricValue
cosine_accuracy@10.3585
cosine_accuracy@30.4741
cosine_accuracy@50.5512
cosine_accuracy@100.7168
cosine_precision@10.3585
cosine_precision@30.158
cosine_precision@50.1102
cosine_precision@100.0717
cosine_recall@10.3585
cosine_recall@30.4741
cosine_recall@50.5512
cosine_recall@100.7168
cosine_ndcg@100.51
cosine_mrr@100.4477
cosine_map@1000.458

Training Details

Training Dataset

json

  • Dataset: json
  • Size: 57,371 training samples
  • Columns: positive and anchor
  • Approximate statistics based on the first 1000 samples:
    positiveanchor
    typestringstring
    detailsmin: 16 tokensmean: 180.36 tokensmax: 256 tokensmin: 5 tokensmean: 16.49 tokensmax: 52 tokens
  • Samples:
    positiveanchor
    Điều 3 Quyết_định 44 / 2015 / QĐ - UBND thu quản_lý phí tham_gia đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản Bình_Dương có nội_dung như sau : Điều 3 . Chánh Văn_phòng Ủy_ban nhân_dân Thủ_trưởng các sở , ban , ngành , Chủ_tịch Ủy_ban nhân_dân các huyện , thị_xã , thành_phố và Thủ_trưởng các đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành Quyết_định nàyĐiều 3 Quyết_định 44 / 2015 / QĐ - UBND thu quản_lý phí tham_gia đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản Bình_Dương
    Điều 2 Quyết_định 3592 / QĐ - UBND 2020 phổ_biến pháp_luật hòa giải ở cơ_sở Khánh_Hòa có nội_dung như sau : Điều 2 . Quyết_định này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày ký .Điều 2 Quyết_định 3592 / QĐ - UBND 2020 phổ_biến pháp_luật hòa giải ở cơ_sở Khánh_Hòa
    Điều 5 . Xác_định chi_phí lập , thẩm_định đồ_án quy_hoạch 1 . Nội_dung , sản_phẩm đồ_án quy_hoạch được quy_định tại Nghị_định quy_định chi_tiết một_số nội_dung về quy_hoạch xây_dựng , Nghị_định về lập , thẩm_định , phê_duyệt và quản_lý quy_hoạch đô_thị , các Nghị_định chuyên_ngành có liên_quan và các văn_bản hướng_dẫn . 2 . Chi_phí lập đồ_án quy_hoạch bao_gồm các chi_phí sau : chi_phí cho những người tham_gia thực_hiện lập đồ_án , các chi_phí khác ( chi_phí mua tài_liệu , số_liệu , bản_đồ , văn_phòng_phẩm , phần_mềm quy_hoạch ( nếu có ) , chi_phí khấu_hao thiết_bị , chi_phí đi_lại , chi_phí lưu_trú , chi_phí hội_nghị , hội_thảo và các khoản chi_phí khác ( nếu có ) ) . 3 . Chi_phí lập đồ_án quy_hoạch xác_định theo định_mức được quy_định tại Thông_tư này chưa bao_gồm chi_phí để thực_hiện các công_việc sau : a ) Lập nhiệm_vụ quy_hoạch . b ) Khảo_sát xây_dựng phục_vụ lập đồ_án quy_hoạch . c ) Mua hoặc lập các bản_đồ địa_hình phục_vụ lập đồ_án quy_hoạch ( nếu có ) . 4 . Chi_phí ...Chi_phí điều_chỉnh đồ_án quy_hoạch được xác_định như thế_nào ?
  • Loss: MatryoshkaLoss with these parameters:
    {
        "loss": "MultipleNegativesRankingLoss",
        "matryoshka_dims": [
            768,
            512,
            256,
            128,
            64
        ],
        "matryoshka_weights": [
            1,
            1,
            1,
            1,
            1
        ],
        "n_dims_per_step": -1
    }
    

Evaluation Dataset

json

  • Dataset: json
  • Size: 7,172 evaluation samples
  • Columns: positive and anchor
  • Approximate statistics based on the first 1000 samples:
    positiveanchor
    typestringstring
    detailsmin: 13 tokensmean: 181.46 tokensmax: 256 tokensmin: 6 tokensmean: 16.05 tokensmax: 38 tokens
  • Samples:
    positiveanchor
    Cơ_quan tôi tổ_chức đấu_thầu rộng_rãi trong nước gói_thầu tư_vấn thiết_kế và thi_công ( hình_thức một giai_đoạn hai túi hồ_sơ ) . Có 3 nhà_thầu A , B , C tham_gia và đều là nhà_thầu liên_danh . Tổ chuyên_gia đánh_giá xong phần hồ_sơ đề_xuất kỹ_thuật và đã trình chủ đầu_tư phê_duyệt danh_sách nhà_thầu đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật . Ngoài_ra , tổ chuyên_gia còn có thông_báo gửi các nhà_thầu liên_danh về danh_sách nhà_thầu đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật và nhà_thầu không đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật . Sau đó có nhà_thầu liên_danh C không đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật đã kiến_nghị gửi chủ đầu_tư về kết_quả đánh_giá hồ_sơ đề_xuất kỹ_thuật . Tuy_nhiên đơn_vị gửi kiến_nghị đến chủ đầu_tư lại là một thành_viên của liên_danh nhà_thầu C , không phải là nhà_thầu đứng đầu liên_danh . Tôi xin hỏi , trường_hợp này , thành_viên của nhà_thầu liên_danh có được quyền kiến_nghị không ? Chủ đầu_tư phải giải_quyết như thế_nào hay_là đánh_giá tiếp phần đề_xuất tài_chính ? Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trả_lời vấn_đề này như sau : Kho...Thành_viên liên_danh nhà_thầu có quyền gửi đơn kiến_nghị ?
    Tôi xin hỏi , người làm công_chức cấp xã như địa_chính , xây_dựng , giao_thông thủy_lợi , tài_chính , ... có được hiểu là làm công_tác quản_lý nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của huyện không ? Bộ Nội_vụ trả_lời vấn_đề này như sau : Chức_danh công_chức cấp xã được quy_định tại Khoản 3 Điều 61Luật Cán_bộ , công chứcnăm 2008 ( sửa_đổi , bổ_sung năm 2019 ) . Nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã được quy_định tại Điều 11 Nghị_định số33 / 2023 / NĐ - CPngày 10 / 6 / 2023 của Chính_phủ quy_định về cán_bộ , công_chức cấp xã và người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , tổ dân_phố . Theo đó , công_chức cấp xã làm nhiệm_vụ tham_mưu giúp UBND cấp xã về công_tác lý nhà_nước theo lĩnh_vực chuyên_môn , nghiệp_vụ giao trên phạm_vi địa_bàn cấp xã . Căn_cứ các quy_định nêu trên , công_chức cấp xã là người tham_mưu giúp UBND cấp xã về công_tác quản_lý nhà_nước theo lĩnh_vực chuyên_môn được giao trên địa_bàn cấp xã , không phải làm công_tác quản_lý nhà_nước thuộc phạm_vi cấp huyện .Công_chức cấp xã làm nhiệm_vụ gì ?
    Điều 11 . Chế_phẩm sinh_học phải đăng_ký lưu_hành 1 . Chế_phẩm sinh_học sản_xuất trong nước hoặc nhập_khẩu chưa có tên trong Danh_mục chế_phẩm sinh_học trong xử_lý chất_thải tại Việt_Nam . 2 . Chế_phẩm sinh_học có tên trong Danh_mục chế_phẩm sinh_học trong xử_lý chất_thải tại Việt_Nam nhưng có thay_đổi về thành_phần hoặc hàm_lượng các hoạt_chất trong chế_phẩm sinh_học làm ảnh_hưởng đến hiệu_quả xử_lý và tính an_toàn đối_với sức_khỏe con_người và sinh_vật .Chế_phẩm sinh_học phải đăng_ký lưu_hành bao_gồm những chế_phẩm sinh_học nào ?
  • Loss: MatryoshkaLoss with these parameters:
    {
        "loss": "MultipleNegativesRankingLoss",
        "matryoshka_dims": [
            768,
            512,
            256,
            128,
            64
        ],
        "matryoshka_weights": [
            1,
            1,
            1,
            1,
            1
        ],
        "n_dims_per_step": -1
    }
    

Training Hyperparameters

Non-Default Hyperparameters

  • eval_strategy: epoch
  • per_device_train_batch_size: 52
  • per_device_eval_batch_size: 52
  • gradient_accumulation_steps: 12
  • learning_rate: 3e-05
  • weight_decay: 0.2
  • max_grad_norm: 0.65
  • num_train_epochs: 8
  • lr_scheduler_type: cosine
  • warmup_ratio: 0.15
  • warmup_steps: 0.15
  • fp16: True
  • load_best_model_at_end: True
  • group_by_length: True
  • batch_sampler: no_duplicates

All Hyperparameters

  • do_predict: False
  • eval_strategy: epoch
  • prediction_loss_only: True
  • per_device_train_batch_size: 52
  • per_device_eval_batch_size: 52
  • gradient_accumulation_steps: 12
  • eval_accumulation_steps: None
  • torch_empty_cache_steps: None
  • learning_rate: 3e-05
  • weight_decay: 0.2
  • adam_beta1: 0.9
  • adam_beta2: 0.999
  • adam_epsilon: 1e-08
  • max_grad_norm: 0.65
  • num_train_epochs: 8
  • max_steps: -1
  • lr_scheduler_type: cosine
  • lr_scheduler_kwargs: None
  • warmup_ratio: 0.15
  • warmup_steps: 0.15
  • log_level: passive
  • log_level_replica: warning
  • log_on_each_node: True
  • logging_nan_inf_filter: True
  • enable_jit_checkpoint: False
  • save_on_each_node: False
  • save_only_model: False
  • restore_callback_states_from_checkpoint: False
  • use_cpu: False
  • seed: 42
  • data_seed: None
  • bf16: False
  • fp16: True
  • bf16_full_eval: False
  • fp16_full_eval: False
  • tf32: None
  • local_rank: -1
  • ddp_backend: None
  • debug: []
  • dataloader_drop_last: False
  • dataloader_num_workers: 0
  • dataloader_prefetch_factor: None
  • disable_tqdm: False
  • remove_unused_columns: True
  • label_names: None
  • load_best_model_at_end: True
  • ignore_data_skip: False
  • fsdp: []
  • fsdp_config: {'min_num_params': 0, 'xla': False, 'xla_fsdp_v2': False, 'xla_fsdp_grad_ckpt': False}
  • accelerator_config: {'split_batches': False, 'dispatch_batches': None, 'even_batches': True, 'use_seedable_sampler': True, 'non_blocking': False, 'gradient_accumulation_kwargs': None}
  • parallelism_config: None
  • deepspeed: None
  • label_smoothing_factor: 0.0
  • optim: adamw_torch_fused
  • optim_args: None
  • group_by_length: True
  • length_column_name: length
  • project: huggingface
  • trackio_space_id: trackio
  • ddp_find_unused_parameters: None
  • ddp_bucket_cap_mb: None
  • ddp_broadcast_buffers: False
  • dataloader_pin_memory: True
  • dataloader_persistent_workers: False
  • skip_memory_metrics: True
  • push_to_hub: False
  • resume_from_checkpoint: None
  • hub_model_id: None
  • hub_strategy: every_save
  • hub_private_repo: None
  • hub_always_push: False
  • hub_revision: None
  • gradient_checkpointing: False
  • gradient_checkpointing_kwargs: None
  • include_for_metrics: []
  • eval_do_concat_batches: True
  • auto_find_batch_size: False
  • full_determinism: False
  • ddp_timeout: 1800
  • torch_compile: False
  • torch_compile_backend: None
  • torch_compile_mode: None
  • include_num_input_tokens_seen: no
  • neftune_noise_alpha: None
  • optim_target_modules: None
  • batch_eval_metrics: False
  • eval_on_start: False
  • use_liger_kernel: False
  • liger_kernel_config: None
  • eval_use_gather_object: False
  • average_tokens_across_devices: True
  • use_cache: False
  • prompts: None
  • batch_sampler: no_duplicates
  • multi_dataset_batch_sampler: proportional
  • router_mapping: {}
  • learning_rate_mapping: {}

Training Logs

EpochStepTraining LossValidation Lossdim_768_cosine_ndcg@10dim_512_cosine_ndcg@10dim_256_cosine_ndcg@10dim_128_cosine_ndcg@10dim_64_cosine_ndcg@10
1.0461.01630.38570.43280.42860.42330.41870.3972
2.0920.29330.19170.51370.51360.51160.50320.4928
3.01380.15280.15240.52160.52400.51880.51850.5042
4.01840.11100.13920.52500.52010.51900.51840.5050
5.02300.08760.12900.52290.52790.52030.52080.5083
6.02760.07780.12710.52700.52770.52430.51880.5100

Framework Versions

  • Python: 3.12.12
  • Sentence Transformers: 5.2.3
  • Transformers: 5.0.0
  • PyTorch: 2.10.0+cu128
  • Accelerate: 1.12.0
  • Datasets: 4.8.3
  • Tokenizers: 0.22.2

Citation

BibTeX

Sentence Transformers

@inproceedings{reimers-2019-sentence-bert,
    title = "Sentence-BERT: Sentence Embeddings using Siamese BERT-Networks",
    author = "Reimers, Nils and Gurevych, Iryna",
    booktitle = "Proceedings of the 2019 Conference on Empirical Methods in Natural Language Processing",
    month = "11",
    year = "2019",
    publisher = "Association for Computational Linguistics",
    url = "https://arxiv.org/abs/1908.10084",
}

MatryoshkaLoss

@misc{kusupati2024matryoshka,
    title={Matryoshka Representation Learning},
    author={Aditya Kusupati and Gantavya Bhatt and Aniket Rege and Matthew Wallingford and Aditya Sinha and Vivek Ramanujan and William Howard-Snyder and Kaifeng Chen and Sham Kakade and Prateek Jain and Ali Farhadi},
    year={2024},
    eprint={2205.13147},
    archivePrefix={arXiv},
    primaryClass={cs.LG}
}

MultipleNegativesRankingLoss

@misc{henderson2017efficient,
    title={Efficient Natural Language Response Suggestion for Smart Reply},
    author={Matthew Henderson and Rami Al-Rfou and Brian Strope and Yun-hsuan Sung and Laszlo Lukacs and Ruiqi Guo and Sanjiv Kumar and Balint Miklos and Ray Kurzweil},
    year={2017},
    eprint={1705.00652},
    archivePrefix={arXiv},
    primaryClass={cs.CL}
}

Как запустить

На своей GPU в ailist. Цена — по текущим предложениям провайдеров

GPU в ailist

Универсальный рантайм · sentence-transformers

Можно запустить

Подбираем GPU…

Класс архитектуры
RobertaModel
Ревизия весов
6981c42

0 моделей