/ Модель

Характеристики

Контекст
512 токенов
Параметры
124 млн
Архитектура
bert · dense
Базовая модель
paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2
Библиотека
sentence-transformers
Опубликована
25 дек 2025

paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2

ЭмбеддингиТекст → embedding13 профессий

Многоязычная модель Sentence Transformers кодирует предложения и абзацы в 384-мерные векторы для семантического поиска и сравнения текстов.

120скачиваний за 30 дней0лайковвеса обновлены25 дек 2025

Бенчмарки

Как модель справилась с задачами пользователей ailist и что о ней публикуют открытые лидерборды

Тесты пользователейпока нет

Никто ещё не опубликовал тест этой модели. Соберите бенчмарк из своих задач — результат появится здесь.

  1. Добавьте модель в бенчмарк

    Вместе с другими моделями категории «Эмбеддинги» — сравнение идёт внутри одной категории.

  2. Опишите свои задачи

    Напишите запросы, при необходимости приложите файлы и эталонные ответы.

  3. Запустите и опубликуйте

    Модели ответят на каждую задачу, судья оценит ответы. Опубликованный результат появится на этой странице.

Публичные оценки

Из открытых лидербордов. Сравнивайте результаты одного теста при одинаковых условиях — отсутствие оценки не значит, что модель хуже.

В подключённых источниках результатов для этой модели пока нет.

Что умеет модель

Описание составлено по карточке модели и метаданным Hugging Face

ntAnh-dev/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2 — дообученная командой ntAnh-dev многоязычная модель Sentence Transformers на основе sentence-transformers/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2. Архитектура — BERT с mean pooling; модель преобразует предложения и абзацы в плотные векторы размерности 384. Для сравнения текстов используется косинусное сходство. В метаданных указано 124,3 млн параметров и окно контекста 512 токенов; в карточке модели указана максимальная длина последовательности 128 токенов.

Модель предназначена для семантического поиска, оценки сходства предложений, поиска перефразировок, кластеризации и классификации текстов на основе эмбеддингов. Многоязычное назначение унаследовано от базовой модели; конкретный перечень языков в предоставленных данных не приведён. Репозиторий содержит веса в формате safetensors. Лицензия в предоставленных данных не указана.

Сценарии применения

  • семантический поиск по коллекции документов
  • поиск похожих предложений и перефразировок
  • ранжирование текстов по смысловому сходству
  • кластеризация предложений и абзацев по темам
  • классификация текстов по эмбеддингам

Ограничения

Максимальная длина последовательности в карточке модели составляет 128 токенов, хотя метаданные указывают контекст 512 токенов; длинные тексты могут требовать разбиения. Лицензия и перечень поддерживаемых языков в предоставленных данных не приведены.

Для каких профессий подходит13

Разделы каталога профессий, в задачах которых используется эта модель

Все профессии

Также подходит для

Карточка модели

README от автора на Hugging Face, как он его опубликовал

Открыть на Hugging Face

SentenceTransformer based on sentence-transformers/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2

This is a sentence-transformers model finetuned from sentence-transformers/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2. It maps sentences & paragraphs to a 384-dimensional dense vector space and can be used for semantic textual similarity, semantic search, paraphrase mining, text classification, clustering, and more.

Model Details

Model Description

Model Sources

Full Model Architecture

SentenceTransformer(
  (0): Transformer({'max_seq_length': 128, 'do_lower_case': False, 'architecture': 'BertModel'})
  (1): Pooling({'word_embedding_dimension': 384, 'pooling_mode_cls_token': False, 'pooling_mode_mean_tokens': True, 'pooling_mode_max_tokens': False, 'pooling_mode_mean_sqrt_len_tokens': False, 'pooling_mode_weightedmean_tokens': False, 'pooling_mode_lasttoken': False, 'include_prompt': True})
)

Usage

Direct Usage (Sentence Transformers)

First install the Sentence Transformers library:

pip install -U sentence-transformers

Then you can load this model and run inference.

from sentence_transformers import SentenceTransformer

# Download from the 🤗 Hub
model = SentenceTransformer("ntAnh-dev/paraphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2")
# Run inference
sentences = [
    'Khi tham gia chương trình sinh hoạt công dân do trường ,viện tổ chức thì đạt bao nhiêu điểm rèn luyện?',
    'KHUNG ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ RÈN LUYỆN SINH VIÊN 2022-2023\nTiêu chí điểm cộng (Tối đa 100 điểm)\nĐiểm học tập (Tối đa 30 điểm)\nKết quả học tập có điểm trung bình học kỳ (tối đa 24 điểm):\nCó kết quả học tập ở mức GPA ≥ 3.6; minh chứng: dựa trên hệ thống quản lý; điểm: 20\nCó kết quả học tập ở mức: 3.2 ≤ GPA < 3.6; minh chứng: dựa trên hệ thống quản lý; điểm: 18\nCó kết quả học tập ở mức: 2.5 ≤ GPA < 3.2; minh chứng: dựa trên hệ thống quản lý; điểm: 16\nCó kết quả học tập ở mức: 2.0 ≤ GPA < 2.5;; minh chứng: dựa trên hệ thống quản lý; điểm: 14\nCó kết quả học tập ở mức: 1.5 ≤ GPA < 2.0;; minh chứng: dựa trên hệ thống quản lý; điểm: 12\nCó nỗ lực trong học tập (GPA kỳ đánh giá cao hơn kỳ trước, giảm mức cảnh\ncáo học tập, hoặc duy trì điểm GPA trên 3.6 ); minh chứng: dựa trên hệ thống quản lý; điểm: 8\nTrình độ ngoại ngữ (tối đa 6 điểm):\nĐạt trình độ ngoại ngữ theo tiến độ của chương trình đào tạo; minh chứng: dựa trên hệ thống quản lý; điểm: 4\nĐạt chứng chỉ ngoại ngữ tương đương TOEIC 600 điểm trở lên; minh chứng: được cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 2\nTham gia các hoạt động học thuật (tối đa 9 điểm):\nTham gia hoạt động, sự kiệnliên quan đến NCKH, học thuật, chuyên môn; minh chứng: được cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 3\nTham gia khóa đào tạo kỹ năng nghề nghiệp, kỹ năng bổ trợ chuyên môn; minh chứng: được cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 6\nThành viên CLB học thuật, Lab nghiên cứu, Nhóm nghiên cứu, nhóm Khởi\nnghiệp; minh chứng: được cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 6\nTham gia công bố khoa học tại Hội nghị hoặc tạp chí khoa học chuyên\nngành; minh chứng: được cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 6\nTham gia các cuộc thi Olympic cấp trường, cấp quốc gia, quốc tế; minh chứng: được cấp khi tham gia hoạt động; điểm: 6',
    'Quy định quản lý, hỗ trợ sinh viên nước ngoài học tập tại Đại học Bách khoa Hà Nội\nChương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN\nĐiều 11. Phòng/Ban chức năng Hợp tác đối ngoại\n1. Hoàn thành hồ sơ quản lý  LHS học tích lũy tín chỉ như quy định tại  khoản 1,\nĐiều 2 và bàn giao cho Phòng/ Ban chức năng Công tác sinh viên quản lý.\n2. Lập và quản lý hồ sơ LHS trao đổi như quy định tại khoản 2, Điều 2.\n3. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan trong ĐHBK Hà Nội  cung cấp\nthông tin, giải quyết các vấn đề liên quan trong và sau quá trình thực hiện các hoạt\nđộng trao đổi tới LHS .\n4. Tổ chức và hỗ trợ các đơn vị liên quan tổ chức các chương trình giao lưu, trao\nđổi văn hóa cho LHS ; thủ tục cấp, gia hạn, sửa đổi thị thực nhập cảnh  phục vụ cho\nviệc học tập của LHS.\n5. Tổng hợp báo cáo lãnh đạo ĐHBK Hà Nội và các cơ quan chức năng định kỳ\nvà đột xuất theo yêu cầu.\nĐiều 12. Đơn vị chức năng Hỗ trợ trao đổi học thuật\nPhối hợp  với các đơn vị liên quan trong  và ngoài ĐHBK Hà Nội  tổ chức các\nchương trình giao lưu, trao đổi văn hóa cho LHS.\n',
]
embeddings = model.encode(sentences)
print(embeddings.shape)
# [3, 384]

# Get the similarity scores for the embeddings
similarities = model.similarity(embeddings, embeddings)
print(similarities)
# tensor([[1.0000, 0.7406, 0.2134],
#         [0.7406, 1.0000, 0.0214],
#         [0.2134, 0.0214, 1.0000]])

Evaluation

Metrics

Information Retrieval

MetricValue
cosine_accuracy@10.8243
cosine_accuracy@30.9189
cosine_accuracy@50.973
cosine_accuracy@100.9865
cosine_precision@10.8243
cosine_precision@30.6937
cosine_precision@50.6216
cosine_precision@100.4865
cosine_recall@10.2536
cosine_recall@30.4425
cosine_recall@50.584
cosine_recall@100.7623
cosine_ndcg@100.8175
cosine_mrr@100.8801
cosine_map@1000.76

Information Retrieval

MetricValue
cosine_accuracy@10.8899
cosine_accuracy@30.9358
cosine_accuracy@50.9541
cosine_accuracy@100.9725
cosine_precision@10.8899
cosine_precision@30.7431
cosine_precision@50.6459
cosine_precision@100.4945
cosine_recall@10.2251
cosine_recall@30.4253
cosine_recall@50.5414
cosine_recall@100.7116
cosine_ndcg@100.8043
cosine_mrr@100.9164
cosine_map@1000.7564

Training Details

Training Dataset

Unnamed Dataset

  • Size: 4,485 training samples
  • Columns: anchor and positive
  • Approximate statistics based on the first 1000 samples:
    anchorpositive
    typestringstring
    detailsmin: 11 tokensmean: 22.66 tokensmax: 46 tokensmin: 128 tokensmean: 128.0 tokensmax: 128 tokens
  • Samples:
    anchorpositive
    Tại trường có bao nhiêu loại học bổng KKHT(khuyến khích học tập)?Quy định xét cấp học bổng khuyến khích học tập tại Đại học Bách khoa Hà NộiĐiều 2. Các quy định chung2. Học bổng KKHT nhằm khuyến khích sinh viên nâng cao thành tích học tập vàrèn luyện tại ĐHBK Hà Nội.3. Quỹ học bổng KKHT hình thành từ nguồn học phí và bằng 8% (tám phầntrăm) học phí của học kỳ lấy điểm xét cấp học bổng.4. Học bổng KKHT có 3 mức:a) Học bổng loại khá (loại C): Bằng tổng học phí của tất cả các học phần tínhđiểm trung bình học kỳ (GPA).b) Học bổng loại giỏi (loại B): Bằng 1,2 lần mức học bổng loại khá.c) Học bổng loại xuất sắc (loại A): Bằng 1,5 lần mức học bổng loại khá.Điều 3. Tiêu chuẩn xét cấp học bổng1. Học bổng loại C: GPA ≥ 2,5 và điểm rèn luyện học kỳ ≥ 65 điểm.2. Học bổng loại B: GPA ≥ 3,2 và điểm rèn luyện học kỳ ≥ 80 điểm.3. Học bổng loại A: GPA ≥ 3,6 và điểm rèn luyện học kỳ ≥ 90 điểm.Điều 4. Nguyên tắc xét cấp học bổng1. Sử dụng kết quả học tập và rèn luyện của học kỳ liền trước để xét cấp họcbổng cho học kỳ sau.2. Học bổng được xét theo ...
    Tại trường có bao nhiêu loại học bổng KKHT(khuyến khích học tập)?Quy định xét cấp học bổng khuyến khích học tập tại Đại học Bách khoa Hà NộiĐiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng1. Văn bản này quy định về nguyên tắc, tiêu chuẩn xét duyệt và cấp học bổng chosinh viên đại học hình thức đào tạo chính quy tại Đại học Bách khoa Hà Nội (sau đâyviết tắt là ĐHBK Hà N ội), căn cứ các quy định liên quan tại Nghị định số84/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ và Quy chế Quản lý tài chính của Đạihọc Bách khoa Hà Nội được ban hành theo Nghị quyết số 20/NQ-ĐHBK ngày16/3/2023 của Hội đồng Đại học, Đại học Bách khoa Hà Nội.2. Quy định này áp dụng đối với sinh viên đại học hình thức đào tạo chính quyvăn bằng thứ nhất của ĐHBK Hà Nội.Điều 2. Các quy định chung1. Học bổng khuyến khích học tập (KKHT) cấp cho các sinh viên được lựa chọnbởi Hội đồng xét cấp học bổng ĐHBK Hà Nội theo từng học kỳ chính của năm học ,căn cứ vào thành tích học tập và rèn luyện của sinh viên trong học kỳ chính liền trướcđó.
    trường gồm mấy loại học bổng khuyến khích học tập ?Quy định xét cấp học bổng khuyến khích học tập tại Đại học Bách khoa Hà NộiĐiều 4. Nguyên tắc xét cấp học bổng3. Không xét cấp học bổng đối với sinh viên thuộc một trong các trường hợp sau:a) Chịu hình thức kỷ luật từ mức khiển trách trở lên tại thời điểm xét học bổng;b) Đăng ký học ít hơn 1 5 tín chỉ (kể cả các học phần không tính điểm GPA) tạihọc kỳ lấy điểm xét, cấp học bổng, ngoại trừ học kỳ 1 năm học thứ nhất;c) Đăng ký học ít hơn 6 tín chỉ (kể cả các học phần không tính điểm GPA) tạihọc kỳ cấp học bổng;d) Học quá thời gian theo kế hoạch học tập chuẩn của chương trình đào tạo;đ) Học chương trình đào tạo do trường đối tác nước ngoài cấp một văn bằng tốtnghiệp duy nhất;Điều 5. Thời gian công bố kết quả xét duyệt và cấp học bổng1. Danh sách sinh viên được cấp học bổng và mức đ iểm chuẩn để đạt học bổngloại A, B, C theo khóa, ngành đào tạo tương ứng sẽ được công bố trên cổng thông tinsinh viên: ctt.hust.edu.vn, chậm nhất vào tuần học thứ 10 của học kỳ cấp học bổng.
  • Loss: MultipleNegativesRankingLoss with these parameters:
    {
        "scale": 20.0,
        "similarity_fct": "cos_sim",
        "gather_across_devices": false
    }
    

Training Hyperparameters

Non-Default Hyperparameters

  • eval_strategy: steps
  • per_device_train_batch_size: 16
  • per_device_eval_batch_size: 16
  • learning_rate: 2e-05
  • num_train_epochs: 20
  • warmup_ratio: 0.1
  • fp16: True
  • batch_sampler: no_duplicates

All Hyperparameters

  • overwrite_output_dir: False
  • do_predict: False
  • eval_strategy: steps
  • prediction_loss_only: True
  • per_device_train_batch_size: 16
  • per_device_eval_batch_size: 16
  • per_gpu_train_batch_size: None
  • per_gpu_eval_batch_size: None
  • gradient_accumulation_steps: 1
  • eval_accumulation_steps: None
  • torch_empty_cache_steps: None
  • learning_rate: 2e-05
  • weight_decay: 0.0
  • adam_beta1: 0.9
  • adam_beta2: 0.999
  • adam_epsilon: 1e-08
  • max_grad_norm: 1.0
  • num_train_epochs: 20
  • max_steps: -1
  • lr_scheduler_type: linear
  • lr_scheduler_kwargs: {}
  • warmup_ratio: 0.1
  • warmup_steps: 0
  • log_level: passive
  • log_level_replica: warning
  • log_on_each_node: True
  • logging_nan_inf_filter: True
  • save_safetensors: True
  • save_on_each_node: False
  • save_only_model: False
  • restore_callback_states_from_checkpoint: False
  • no_cuda: False
  • use_cpu: False
  • use_mps_device: False
  • seed: 42
  • data_seed: None
  • jit_mode_eval: False
  • bf16: False
  • fp16: True
  • fp16_opt_level: O1
  • half_precision_backend: auto
  • bf16_full_eval: False
  • fp16_full_eval: False
  • tf32: None
  • local_rank: 0
  • ddp_backend: None
  • tpu_num_cores: None
  • tpu_metrics_debug: False
  • debug: []
  • dataloader_drop_last: False
  • dataloader_num_workers: 0
  • dataloader_prefetch_factor: None
  • past_index: -1
  • disable_tqdm: False
  • remove_unused_columns: True
  • label_names: None
  • load_best_model_at_end: False
  • ignore_data_skip: False
  • fsdp: []
  • fsdp_min_num_params: 0
  • fsdp_config: {'min_num_params': 0, 'xla': False, 'xla_fsdp_v2': False, 'xla_fsdp_grad_ckpt': False}
  • fsdp_transformer_layer_cls_to_wrap: None
  • accelerator_config: {'split_batches': False, 'dispatch_batches': None, 'even_batches': True, 'use_seedable_sampler': True, 'non_blocking': False, 'gradient_accumulation_kwargs': None}
  • parallelism_config: None
  • deepspeed: None
  • label_smoothing_factor: 0.0
  • optim: adamw_torch_fused
  • optim_args: None
  • adafactor: False
  • group_by_length: False
  • length_column_name: length
  • project: huggingface
  • trackio_space_id: trackio
  • ddp_find_unused_parameters: None
  • ddp_bucket_cap_mb: None
  • ddp_broadcast_buffers: False
  • dataloader_pin_memory: True
  • dataloader_persistent_workers: False
  • skip_memory_metrics: True
  • use_legacy_prediction_loop: False
  • push_to_hub: False
  • resume_from_checkpoint: None
  • hub_model_id: None
  • hub_strategy: every_save
  • hub_private_repo: None
  • hub_always_push: False
  • hub_revision: None
  • gradient_checkpointing: False
  • gradient_checkpointing_kwargs: None
  • include_inputs_for_metrics: False
  • include_for_metrics: []
  • eval_do_concat_batches: True
  • fp16_backend: auto
  • push_to_hub_model_id: None
  • push_to_hub_organization: None
  • mp_parameters:
  • auto_find_batch_size: False
  • full_determinism: False
  • torchdynamo: None
  • ray_scope: last
  • ddp_timeout: 1800
  • torch_compile: False
  • torch_compile_backend: None
  • torch_compile_mode: None
  • include_tokens_per_second: False
  • include_num_input_tokens_seen: no
  • neftune_noise_alpha: None
  • optim_target_modules: None
  • batch_eval_metrics: False
  • eval_on_start: False
  • use_liger_kernel: False
  • liger_kernel_config: None
  • eval_use_gather_object: False
  • average_tokens_across_devices: True
  • prompts: None
  • batch_sampler: no_duplicates
  • multi_dataset_batch_sampler: proportional
  • router_mapping: {}
  • learning_rate_mapping: {}

Training Logs

EpochStepTraining Lossparaphrase-multilingual-MiniLM-L12-v2-251218_cosine_ndcg@10
-1-1-0.5888
0.35591001.9250.6625
0.71172001.46050.7110
1.06763001.28760.7686
1.42354001.19270.7686
1.77945001.13680.7893
2.13526001.0710.7679
2.49117001.02430.7707
2.84708001.05080.8115
3.20289000.94480.7878
3.558710000.940.8023
3.914611000.96750.7720
4.270512000.91150.7966
4.626313000.91630.7736
4.982214000.93290.8026
5.338115000.83090.8353
5.694016000.8810.7829
6.049817000.88840.7911
6.405718000.84970.7651
6.761619000.82960.7948
7.117420000.8610.8055
7.473321000.79210.7637
7.829222000.88360.7924
8.185123000.81310.7708
8.540924000.7870.7963
8.896825000.82670.7975
9.252726000.76340.8076
9.608527000.75680.8160
9.964428000.80860.8168
10.320329000.77680.8118
10.676230000.78770.7986
11.032031000.78830.8038
11.387932000.73160.8206
11.743833000.78120.8090
12.099634000.74410.8181
12.455535000.80730.8135
12.811436000.74240.8177
13.167337000.71880.8132
13.523138000.72060.8207
13.879039000.73160.8050
14.234940000.73780.8158
14.590741000.73910.8098
14.946642000.67810.7936
15.302543000.69390.8076
15.658444000.68790.8137
16.014245000.72650.8146
16.370146000.68540.8184
16.726047000.72730.8145
17.081948000.68280.8179
17.437749000.64440.8204
17.793650000.68650.8180
18.149551000.65170.8039
18.505352000.65020.8220
18.861253000.67190.8114
19.217154000.64090.8127
19.573055000.69660.8119
19.928856000.67070.8175
-1-1-0.8043

Framework Versions

  • Python: 3.12.12
  • Sentence Transformers: 5.1.2
  • Transformers: 4.57.3
  • PyTorch: 2.9.0+cu126
  • Accelerate: 1.12.0
  • Datasets: 4.0.0
  • Tokenizers: 0.22.1

Citation

BibTeX

Sentence Transformers

@inproceedings{reimers-2019-sentence-bert,
    title = "Sentence-BERT: Sentence Embeddings using Siamese BERT-Networks",
    author = "Reimers, Nils and Gurevych, Iryna",
    booktitle = "Proceedings of the 2019 Conference on Empirical Methods in Natural Language Processing",
    month = "11",
    year = "2019",
    publisher = "Association for Computational Linguistics",
    url = "https://arxiv.org/abs/1908.10084",
}

MultipleNegativesRankingLoss

@misc{henderson2017efficient,
    title={Efficient Natural Language Response Suggestion for Smart Reply},
    author={Matthew Henderson and Rami Al-Rfou and Brian Strope and Yun-hsuan Sung and Laszlo Lukacs and Ruiqi Guo and Sanjiv Kumar and Balint Miklos and Ray Kurzweil},
    year={2017},
    eprint={1705.00652},
    archivePrefix={arXiv},
    primaryClass={cs.CL}
}

Как запустить

На своей GPU в ailist. Цена — по текущим предложениям провайдеров

GPU в ailist

Универсальный рантайм · sentence-transformers

Можно запустить

Подбираем GPU…

Класс архитектуры
BertModel
Ревизия весов
c649e1b

0 моделей