/ Модель

Характеристики

Контекст
258 токенов
Параметры
162 млн
Архитектура
roberta · dense
Базовая модель
PhoRanker
Библиотека
sentence-transformers
Опубликована
13 июн 2026

PhoRanker-legal-vn

Ранжирование текстаТекст → score

Производная модели phatvucoder/PhoRanker-legal-vn-old. Вьетнамский RoBERTa Cross-Encoder для оценки релевантности пар текстов и переранжирования результатов поиска, в том числе юридических.

6скачиваний за 30 дней0лайковвеса обновлены13 июн 2026

Бенчмарки

Как модель справилась с задачами пользователей ailist и что о ней публикуют открытые лидерборды

Тесты пользователейпока нет

Никто ещё не опубликовал тест этой модели. Соберите бенчмарк из своих задач — результат появится здесь.

  1. Добавьте модель в бенчмарк

    Вместе с другими моделями категории «Ранжирование» — сравнение идёт внутри одной категории.

  2. Опишите свои задачи

    Напишите запросы, при необходимости приложите файлы и эталонные ответы.

  3. Запустите и опубликуйте

    Модели ответят на каждую задачу, судья оценит ответы. Опубликованный результат появится на этой странице.

Публичные оценки

Из открытых лидербордов. Сравнивайте результаты одного теста при одинаковых условиях — отсутствие оценки не значит, что модель хуже.

В подключённых источниках результатов для этой модели пока нет.

Что умеет модель

Описание составлено по карточке модели и метаданным Hugging Face

Карточка модели phatvucoder/PhoRanker-legal-vn на Hugging Face совпадает с карточкой phatvucoder/PhoRanker-legal-vn-old, поэтому описание составлено по ней.

PhoRanker-legal-vn-old — дообученная модель Cross-Encoder на базе itdainb/PhoRanker, опубликованная phatvucoder. Она оценивает пары текстов одним числовым баллом релевантности и предназначена для переранжирования результатов поиска и семантического поиска, в том числе в сценариях поиска по юридическим текстам. Архитектура — RoBERTa для классификации последовательностей с 162,4 млн параметров; модель принимает текстовые пары и выдаёт оценку. Максимальная длина последовательности в README — 256 токенов, в метаданных указано 258 токенов.

Сценарии применения

  • Переранжирование результатов вьетнамского поиска по юридическим документам
  • Оценка релевантности вопроса и фрагмента документа
  • Улучшение выдачи семантического поиска
  • Сортировка найденных текстов перед передачей в систему RAG

Ограничения

Ограничение длины входа составляет около 256 токенов, поэтому длинные документы нужно разбивать на фрагменты. Выход модели — оценка релевантности пары текстов; она не генерирует ответы и её оценки не следует трактовать как юридическую консультацию.

Карточка модели

README от автора на Hugging Face, как он его опубликовал

Открыть на Hugging Face

CrossEncoder based on itdainb/PhoRanker

This is a Cross Encoder model finetuned from itdainb/PhoRanker using the sentence-transformers library. It computes scores for pairs of texts, which can be used for text reranking and semantic search.

Model Details

Model Description

  • Model Type: Cross Encoder
  • Base model: itdainb/PhoRanker
  • Maximum Sequence Length: 256 tokens
  • Number of Output Labels: 1 label
  • Supported Modality: Text

Model Sources

Full Model Architecture

CrossEncoder(
  (0): Transformer({'transformer_task': 'sequence-classification', 'modality_config': {'text': {'method': 'forward', 'method_output_name': 'logits'}}, 'module_output_name': 'scores', 'architecture': 'RobertaForSequenceClassification'})
)

Usage

Direct Usage (Sentence Transformers)

First install the Sentence Transformers library:

pip install -U sentence-transformers

Then you can load this model and run inference.

from sentence_transformers import CrossEncoder

# Download from the 🤗 Hub
model = CrossEncoder("cross_encoder_model_id")
# Get scores for pairs of inputs
pairs = [
    ['Sản_phẩm phần_mềm có được hưởng ưu_đãi về thời_gian miễn thuế , giảm thuế hay không ? Nếu được thì trong vòng bao_nhiêu năm ?', '" Điều 20 . Ưu_đãi về thời_gian miễn thuế , giảm thuế \n 1 . Miễn thuế bốn năm , giảm 50 % số thuế phải nộp trong chín năm tiếp_theo đối_với : \n a ) Thu_nhập của doanh_nghiệp từ thực_hiện dự_án đầu_tư quy_định tại khoản 1 Điều 19 Thông_tư số 78 / 2014 / TT - BTC ( được sửa_đổi , bổ_sung tại Khoản 1 Điều 11 Thông_tư này ) . "'],
    ['Hồ_sơ_tuyển_chọn Thẩm_phán Tòa_án nhân_dân cấp huyện phải được giao lại cho Chánh_án Tòa_án nhân_dân cấp tỉnh quản_lý khi nào ?', 'Sau khi Hội_đồng đã thực_hiện xong việc tuyển_chọn không phụ_thuộc vào kết_quả đa_số thành_viên Hội_đồng đồng_ý hoặc không đồng_ý đề_nghị Chánh_án Tòa_án nhân_dân tối_cao bổ_nhiệm Thẩm_phán , thì các hồ_sơ và bản_sao hồ_sơ phải được giao lại cho Chánh_án Tòa_án nhân_dân cấp tỉnh hoặc Chánh_án Tòa_án quân_sự Trung_ương để quản_lý .'],
    ['Kiểm_định viên chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp phải có kinh_nghiệm trong những lĩnh_vực gì ?', 'Phần II. NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH \n A. Thủ_tục hành_chính cấp trung_ương \n ... \n 5 . Thủ_tục : Cấp thẻ kiểm_định viên chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp . \n ... \n 5.10 . Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : \n a ) Đáp_ứng các tiêu_chuẩn kiểm_định viên chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp \n - Có phẩm_chất đạo_đức tốt , có đủ sức_khỏe đáp_ứng yêu_cầu công_việc . \n - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên . \n - Có ít_nhất 05 năm kinh_nghiệm về quản_lý , giảng_dạy , nghiên_cứu trong lĩnh_vực giáo_dục , giáo_dục nghề_nghiệp hoặc làm_việc về ngành , nghề có liên_quan đến chuyên_môn , nghiệp_vụ được đào_tạo . \n - Hoàn_thành khóa đào_tạo kiểm_định viên chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp do Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp hoặc do đơn_vị được Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp giao nhiệm_vụ tổ_chức . \n - Có trình_độ ngoại_ngữ từ bậc 2 theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam hoặc tương_đương trở lên . \n - Đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ thông_tin cơ_bản theo quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ thông_tin hoặc tương_đương trở lên . \n b ) Được đánh_giá đạt yêu_cầu theo quy_chế đánh_giá cấp thẻ kiểm_định viên của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội'],
    ['Hội_đồng thi đánh_giá năng_lực tiếng Việt theo Khung năng_lực tiếng Việt dùng cho người nước_ngoài có nhiệm_vụ gì ?', 'Nhiệm_vụ của Hội_đồng thi và các ban của Hội_đồng_thi \n 1 . Hội_đồng thi : \n a ) Chủ_tịch Hội_đồng thi : Điều_hành các công_việc của Hội_đồng thi ; ký duyệt danh_sách thí_sinh đăng_ký dự thi ; tiếp_nhận , quản_lý đề thi , đáp_án , hướng_dẫn chấm ; quy_định việc làm_phách bài thi bảo_đảm an_toàn , bảo_mật ; ký duyệt kết_quả thi và danh_sách thí_sinh dự thi đạt yêu_cầu , đề_nghị cấp có thẩm_quyền cấp chứng_chỉ ; quyết_định hình_thức kỷ_luật đối_với các trường_hợp vi_phạm_quy_chế thi ; \n b ) Phó_Chủ_tịch Hội_đồng thi thực_hiện các nhiệm_vụ được Chủ_tịch Hội_đồng thi phân_công và thay_mặt Chủ_tịch Hội_đồng thi giải_quyết công_việc khi được Chủ_tịch Hội_đồng thi_ủy quyền ; \n c ) Các ủy_viên Hội_đồng thi chấp_hành phân_công của lãnh_đạo Hội_đồng thi ; \n d ) Người_làm nhiệm_vụ giám_sát làm_việc độc_lập với các Ban của Hội_đồng thi , giám_sát các khâu của kỳ thi và chịu trách_nhiệm trực_tiếp trước Chủ_tịch Hội_đồng thi về kết_quả_thực_hiện nhiệm_vụ ; \n đ ) Bảo_vệ , y_tế , phục_vụ : bảo_đảm an_ninh trật_tự , an_toàn trong kỳ thi và nhiệm_vụ khác do Chủ_tịch Hội_đồng thi phân_công . \n 2 . Ban_Đề thi đối_với hình_thức thi trên giấy : \n a ) Sử_dụng phần_mềm quản_lý ngân_hàng câu hỏi thi để tạo các mã_đề thi theo quy_định tại Điều 14 của Quy_chế này ; kiểm_tra các mã_đề thi , bảo_đảm đúng định_dạng đề thi theo quy_định , thể_thức văn_bản , chính_tả ; khi phát_hiện các câu hỏi thi không đáp_ứng yêu_cầu thì thay_thế bằng câu hỏi thi khác lấy từ ngân_hàng câu hỏi thi để bảo_đảm đúng định_dạng đề thi ; bàn_giao đề thi theo đúng quy_định ; \n b ) Thành_viên Ban_Đề thi làm_việc trong điều_kiện cách_ly triệt_để từ khi bắt_đầu làm_việc cho đến hết thời_gian làm bài thi , chịu trách_nhiệm bảo_mật , an_toàn của đề thi theo đúng chức_trách , nhiệm_vụ và quy_định hiện_hành . \n ...'],
    ['Thành_viên Hội_đồng coi thi kỳ thi chọn học_sinh giỏi quốc_gia có trách_nhiệm bảo_mật như thế_nào ?', 'Hội_đồng coi thi kỳ thi chọn học_sinh giỏi quốc_gia \n ... \n 4 . Trách_nhiệm và quyền_hạn của các thành_viên Hội_đồng coi thi : \n ... \n g ) Trong thời_gian coi thi , tính từ thời_điểm mở túi đề thi cho tới thời_điểm kết_thúc từng buổi thi , mọi thành_viên của Hội_đồng coi thi có trách_nhiệm bảo_mật đề thi ; không được mang và sử_dụng : điện_thoại_di_động , thiết_bị thu phát và truyền đưa thông_tin , thiết_bị ghi_âm , thiết_bị ghi_hình . Trong trường_hợp cần_thiết , chỉ lãnh_đạo Hội_đồng coi thi được liên_hệ bằng điện_thoại cố_định , có loa ngoài dưới sự giám_sát của công_an , bảo_vệ ( phải lập biên_bản về địa_chỉ và nội_dung liên_hệ ) ; \n ...'],
]
scores = model.predict(pairs)
print(scores)
# [0.7057 0.9258 0.358  0.7694 0.9157]

# Or rank different texts based on similarity to a single text
ranks = model.rank(
    'Sản_phẩm phần_mềm có được hưởng ưu_đãi về thời_gian miễn thuế , giảm thuế hay không ? Nếu được thì trong vòng bao_nhiêu năm ?',
    [
        '" Điều 20 . Ưu_đãi về thời_gian miễn thuế , giảm thuế \n 1 . Miễn thuế bốn năm , giảm 50 % số thuế phải nộp trong chín năm tiếp_theo đối_với : \n a ) Thu_nhập của doanh_nghiệp từ thực_hiện dự_án đầu_tư quy_định tại khoản 1 Điều 19 Thông_tư số 78 / 2014 / TT - BTC ( được sửa_đổi , bổ_sung tại Khoản 1 Điều 11 Thông_tư này ) . "',
        'Sau khi Hội_đồng đã thực_hiện xong việc tuyển_chọn không phụ_thuộc vào kết_quả đa_số thành_viên Hội_đồng đồng_ý hoặc không đồng_ý đề_nghị Chánh_án Tòa_án nhân_dân tối_cao bổ_nhiệm Thẩm_phán , thì các hồ_sơ và bản_sao hồ_sơ phải được giao lại cho Chánh_án Tòa_án nhân_dân cấp tỉnh hoặc Chánh_án Tòa_án quân_sự Trung_ương để quản_lý .',
        'Phần II. NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH \n A. Thủ_tục hành_chính cấp trung_ương \n ... \n 5 . Thủ_tục : Cấp thẻ kiểm_định viên chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp . \n ... \n 5.10 . Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : \n a ) Đáp_ứng các tiêu_chuẩn kiểm_định viên chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp \n - Có phẩm_chất đạo_đức tốt , có đủ sức_khỏe đáp_ứng yêu_cầu công_việc . \n - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên . \n - Có ít_nhất 05 năm kinh_nghiệm về quản_lý , giảng_dạy , nghiên_cứu trong lĩnh_vực giáo_dục , giáo_dục nghề_nghiệp hoặc làm_việc về ngành , nghề có liên_quan đến chuyên_môn , nghiệp_vụ được đào_tạo . \n - Hoàn_thành khóa đào_tạo kiểm_định viên chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp do Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp hoặc do đơn_vị được Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp giao nhiệm_vụ tổ_chức . \n - Có trình_độ ngoại_ngữ từ bậc 2 theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam hoặc tương_đương trở lên . \n - Đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ thông_tin cơ_bản theo quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ thông_tin hoặc tương_đương trở lên . \n b ) Được đánh_giá đạt yêu_cầu theo quy_chế đánh_giá cấp thẻ kiểm_định viên của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội',
        'Nhiệm_vụ của Hội_đồng thi và các ban của Hội_đồng_thi \n 1 . Hội_đồng thi : \n a ) Chủ_tịch Hội_đồng thi : Điều_hành các công_việc của Hội_đồng thi ; ký duyệt danh_sách thí_sinh đăng_ký dự thi ; tiếp_nhận , quản_lý đề thi , đáp_án , hướng_dẫn chấm ; quy_định việc làm_phách bài thi bảo_đảm an_toàn , bảo_mật ; ký duyệt kết_quả thi và danh_sách thí_sinh dự thi đạt yêu_cầu , đề_nghị cấp có thẩm_quyền cấp chứng_chỉ ; quyết_định hình_thức kỷ_luật đối_với các trường_hợp vi_phạm_quy_chế thi ; \n b ) Phó_Chủ_tịch Hội_đồng thi thực_hiện các nhiệm_vụ được Chủ_tịch Hội_đồng thi phân_công và thay_mặt Chủ_tịch Hội_đồng thi giải_quyết công_việc khi được Chủ_tịch Hội_đồng thi_ủy quyền ; \n c ) Các ủy_viên Hội_đồng thi chấp_hành phân_công của lãnh_đạo Hội_đồng thi ; \n d ) Người_làm nhiệm_vụ giám_sát làm_việc độc_lập với các Ban của Hội_đồng thi , giám_sát các khâu của kỳ thi và chịu trách_nhiệm trực_tiếp trước Chủ_tịch Hội_đồng thi về kết_quả_thực_hiện nhiệm_vụ ; \n đ ) Bảo_vệ , y_tế , phục_vụ : bảo_đảm an_ninh trật_tự , an_toàn trong kỳ thi và nhiệm_vụ khác do Chủ_tịch Hội_đồng thi phân_công . \n 2 . Ban_Đề thi đối_với hình_thức thi trên giấy : \n a ) Sử_dụng phần_mềm quản_lý ngân_hàng câu hỏi thi để tạo các mã_đề thi theo quy_định tại Điều 14 của Quy_chế này ; kiểm_tra các mã_đề thi , bảo_đảm đúng định_dạng đề thi theo quy_định , thể_thức văn_bản , chính_tả ; khi phát_hiện các câu hỏi thi không đáp_ứng yêu_cầu thì thay_thế bằng câu hỏi thi khác lấy từ ngân_hàng câu hỏi thi để bảo_đảm đúng định_dạng đề thi ; bàn_giao đề thi theo đúng quy_định ; \n b ) Thành_viên Ban_Đề thi làm_việc trong điều_kiện cách_ly triệt_để từ khi bắt_đầu làm_việc cho đến hết thời_gian làm bài thi , chịu trách_nhiệm bảo_mật , an_toàn của đề thi theo đúng chức_trách , nhiệm_vụ và quy_định hiện_hành . \n ...',
        'Hội_đồng coi thi kỳ thi chọn học_sinh giỏi quốc_gia \n ... \n 4 . Trách_nhiệm và quyền_hạn của các thành_viên Hội_đồng coi thi : \n ... \n g ) Trong thời_gian coi thi , tính từ thời_điểm mở túi đề thi cho tới thời_điểm kết_thúc từng buổi thi , mọi thành_viên của Hội_đồng coi thi có trách_nhiệm bảo_mật đề thi ; không được mang và sử_dụng : điện_thoại_di_động , thiết_bị thu phát và truyền đưa thông_tin , thiết_bị ghi_âm , thiết_bị ghi_hình . Trong trường_hợp cần_thiết , chỉ lãnh_đạo Hội_đồng coi thi được liên_hệ bằng điện_thoại cố_định , có loa ngoài dưới sự giám_sát của công_an , bảo_vệ ( phải lập biên_bản về địa_chỉ và nội_dung liên_hệ ) ; \n ...',
    ]
)
# [{'corpus_id': ..., 'score': ...}, {'corpus_id': ..., 'score': ...}, ...]

Training Details

Training Dataset

Unnamed Dataset

  • Size: 1,322,244 training samples
  • Columns: sentence_0, sentence_1, and label
  • Approximate statistics based on the first 100 samples:
    sentence_0sentence_1label
    typestringstringfloat
    modalitytexttext
    detailsmin: 10 tokensmean: 18.85 tokensmax: 28 tokensmin: 17 tokensmean: 162.69 tokensmax: 256 tokensmin: 0.0mean: 0.1max: 1.0
  • Samples:
    sentence_0sentence_1label
    Người học ngành quản_lý khai_thác công_trình thủy_lợi trình_độ cao_đẳng phải có khả_năng học_tập và nâng cao_trình_độ như thế_nào ?Khả_năng học_tập , nâng cao_trình_độ - Khối_lượng khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp ngành , nghề Mộc xây_dựng và trang_trí nội_thất , trình_độ cao_đẳng có_thể tiếp_tục phát_triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt_nghiệp có năng_lực tự học , tự cập_nhật những tiến_bộ khoa_học công_nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao_trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành , nghề hoặc trong nhóm ngành , nghề hoặc trong cùng lĩnh_vực đào_tạo . / . Người học ngành mộc xây_dựng và trang_trí nội_thất trình_độ cao_đẳng phải có khả_năng học_tập , nâng cao_trình_độ như thế sau : - Khối_lượng khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp ngành , nghề Mộc xây_dựng và trang_trí nội_thất , trình_độ cao_đẳng có_thể tiếp_tục phát_triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt_nghiệp có năng_lực tự học , tự cập_nhật những tiến_bộ khoa_học công...1.0
    Người học ngành quản_lý khai_thác công_trình thủy_lợi trình_độ cao_đẳng phải có khả_năng học_tập và nâng cao_trình_độ như thế_nào ?Quản_lý dự_án đường thủy_hạng II - Mã_số : V. 12.51.02 ... 4 . Tiêu_chuẩn , điều_kiện đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng lên chức_danh nghề_nghiệp Quản_lý dự_án đường thủy_hạng II Viên_chức được đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng lên chức_danh nghề_nghiệp Quản_lý dự_án đường thủy_hạng II khi có đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện quy_định tại Điều 32 Nghị_định số 115 / 2020 / NĐ - CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính_phủ quy_định về tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý viên_chức và các tiêu_chuẩn , điều_kiện sau : a ) Có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp Quản_lý dự_án đường thủy_hạng III và tương_đương từ đủ 09 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự , thử việc ) . Trường_hợp có thời_gian tương_đương thì phải có ít_nhất 01 năm ( đủ 12 tháng ) đang giữ chức_danh nghề_nghiệp Quản_lý dự_án đường thủy_hạng III tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng ; b ) Trong thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp Quản_lý dự_án đường thủy_hạng III và tương_đương đạt tối_thi...0.0
    Người học ngành quản_lý khai_thác công_trình thủy_lợi trình_độ cao_đẳng phải có khả_năng học_tập và nâng cao_trình_độ như thế_nào ?Khoản 3 . Sĩ_quan CMKT có thời_gian trực_tiếp tham_gia chiến_đấu ở chiến_trường B , C , K trước ngày 30 / 4 / 1975 hoặc tham_gia_công_tác trước ngày 30 / 4 / 1975 được tặng_thưởng Huân , Huy_chương kháng_chiến chống Mỹ hoặc là Thương_binh ( loại A ) , đang hưởng bậc lương cuối_cùng ( kể_cả trường_hợp đã được hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt khung ) ở ngạch chức_danh sơ_cấp ( hoặc trung_cấp ) được 02 năm trở lên thì được xét chuyển ngạch , nâng bậc lương trung_cấp ( hoặc cao_cấp ) cao hơn gần nhất . Ví_dụ 12 : Đồng_chí Lê_Minh_T , có thời_gian_tham_gia chiến_đấu tại chiến_trường B từ năm 1974 , cấp_bậc hàm Trung_tá CMKT , hệ_số lương 6,20 ( N1 - TC ) + 8 % phụ_cấp thâm_niên vượt khung , được nghỉ chờ hưu kể từ ngày 01 / 7 / 2013 . Đồng_chí T được xét chuyển ngạch , nâng lương từ hệ_số 6,20 ( N1 - TC ) + 8 % phụ_cấp thâm_niên vượt khung vào hệ_số 6,80 ( N2 - CC ) và thăng cấp_bậc hàm từ Trung_tá lên Thượng_tá CMKT , kể từ ngày 01 / 4 / 2013 .0.0
  • Loss: BinaryCrossEntropyLoss with these parameters:
    {
        "activation_fn": "torch.nn.modules.linear.Identity",
        "pos_weight": null
    }
    

Evaluation Dataset

Unnamed Dataset

  • Size: 13,364 evaluation samples
  • Columns: sentence_0, sentence_1, and label
  • Approximate statistics based on the first 100 samples:
    sentence_0sentence_1label
    typestringstringfloat
    modalitytexttext
    detailsmin: 10 tokensmean: 18.64 tokensmax: 33 tokensmin: 19 tokensmean: 173.97 tokensmax: 256 tokensmin: 1.0mean: 1.0max: 1.0
  • Samples:
    sentence_0sentence_1label
    Sản_phẩm phần_mềm có được hưởng ưu_đãi về thời_gian miễn thuế , giảm thuế hay không ? Nếu được thì trong vòng bao_nhiêu năm ?" Điều 20 . Ưu_đãi về thời_gian miễn thuế , giảm thuế 1 . Miễn thuế bốn năm , giảm 50 % số thuế phải nộp trong chín năm tiếp_theo đối_với : a ) Thu_nhập của doanh_nghiệp từ thực_hiện dự_án đầu_tư quy_định tại khoản 1 Điều 19 Thông_tư số 78 / 2014 / TT - BTC ( được sửa_đổi , bổ_sung tại Khoản 1 Điều 11 Thông_tư này ) . "1.0
    Hồ_sơ_tuyển_chọn Thẩm_phán Tòa_án nhân_dân cấp huyện phải được giao lại cho Chánh_án Tòa_án nhân_dân cấp tỉnh quản_lý khi nào ?Sau khi Hội_đồng đã thực_hiện xong việc tuyển_chọn không phụ_thuộc vào kết_quả đa_số thành_viên Hội_đồng đồng_ý hoặc không đồng_ý đề_nghị Chánh_án Tòa_án nhân_dân tối_cao bổ_nhiệm Thẩm_phán , thì các hồ_sơ và bản_sao hồ_sơ phải được giao lại cho Chánh_án Tòa_án nhân_dân cấp tỉnh hoặc Chánh_án Tòa_án quân_sự Trung_ương để quản_lý .1.0
    Kiểm_định viên chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp phải có kinh_nghiệm trong những lĩnh_vực gì ?Phần II. NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH A. Thủ_tục hành_chính cấp trung_ương ... 5 . Thủ_tục : Cấp thẻ kiểm_định viên chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp . ... 5.10 . Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : a ) Đáp_ứng các tiêu_chuẩn kiểm_định viên chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp - Có phẩm_chất đạo_đức tốt , có đủ sức_khỏe đáp_ứng yêu_cầu công_việc . - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên . - Có ít_nhất 05 năm kinh_nghiệm về quản_lý , giảng_dạy , nghiên_cứu trong lĩnh_vực giáo_dục , giáo_dục nghề_nghiệp hoặc làm_việc về ngành , nghề có liên_quan đến chuyên_môn , nghiệp_vụ được đào_tạo . - Hoàn_thành khóa đào_tạo kiểm_định viên chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp do Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp hoặc do đơn_vị được Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp giao nhiệm_vụ tổ_chức . - Có trình_độ ngoại_ngữ từ bậc 2 theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam hoặc tương_đương trở lên . - Đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụ...1.0
  • Loss: BinaryCrossEntropyLoss with these parameters:
    {
        "activation_fn": "torch.nn.modules.linear.Identity",
        "pos_weight": null
    }
    

Training Hyperparameters

Non-Default Hyperparameters

  • per_device_train_batch_size: 256
  • num_train_epochs: 2
  • learning_rate: 2e-05
  • fp16: True
  • log_level: error
  • per_device_eval_batch_size: 256
  • load_best_model_at_end: True
  • batch_sampler: no_duplicates

All Hyperparameters

  • per_device_train_batch_size: 256
  • num_train_epochs: 2
  • max_steps: -1
  • learning_rate: 2e-05
  • lr_scheduler_type: linear
  • lr_scheduler_kwargs: None
  • warmup_steps: 0
  • optim: adamw_torch_fused
  • optim_args: None
  • weight_decay: 0.0
  • adam_beta1: 0.9
  • adam_beta2: 0.999
  • adam_epsilon: 1e-08
  • optim_target_modules: None
  • gradient_accumulation_steps: 1
  • average_tokens_across_devices: True
  • max_grad_norm: 1.0
  • label_smoothing_factor: 0.0
  • bf16: False
  • fp16: True
  • bf16_full_eval: False
  • fp16_full_eval: False
  • tf32: None
  • gradient_checkpointing: False
  • gradient_checkpointing_kwargs: None
  • torch_compile: False
  • torch_compile_backend: None
  • torch_compile_mode: None
  • use_liger_kernel: False
  • liger_kernel_config: None
  • use_cache: False
  • neftune_noise_alpha: None
  • torch_empty_cache_steps: None
  • auto_find_batch_size: False
  • log_on_each_node: True
  • logging_nan_inf_filter: True
  • include_num_input_tokens_seen: no
  • log_level: error
  • log_level_replica: warning
  • disable_tqdm: False
  • project: huggingface
  • trackio_space_id: None
  • trackio_bucket_id: None
  • trackio_static_space_id: None
  • per_device_eval_batch_size: 256
  • prediction_loss_only: True
  • eval_on_start: False
  • eval_do_concat_batches: True
  • eval_use_gather_object: False
  • eval_accumulation_steps: None
  • include_for_metrics: []
  • batch_eval_metrics: False
  • save_only_model: False
  • save_on_each_node: False
  • enable_jit_checkpoint: False
  • push_to_hub: False
  • hub_private_repo: None
  • hub_model_id: None
  • hub_strategy: every_save
  • hub_always_push: False
  • hub_revision: None
  • load_best_model_at_end: True
  • ignore_data_skip: False
  • restore_callback_states_from_checkpoint: False
  • full_determinism: False
  • seed: 42
  • data_seed: None
  • use_cpu: False
  • accelerator_config: {'split_batches': False, 'dispatch_batches': None, 'even_batches': True, 'use_seedable_sampler': True, 'non_blocking': False, 'gradient_accumulation_kwargs': None}
  • parallelism_config: None
  • dataloader_drop_last: False
  • dataloader_num_workers: 0
  • dataloader_pin_memory: True
  • dataloader_persistent_workers: False
  • dataloader_prefetch_factor: None
  • remove_unused_columns: True
  • label_names: None
  • train_sampling_strategy: random
  • length_column_name: length
  • ddp_find_unused_parameters: None
  • ddp_bucket_cap_mb: None
  • ddp_broadcast_buffers: False
  • ddp_static_graph: None
  • ddp_backend: None
  • ddp_timeout: 1800
  • fsdp: None
  • fsdp_config: None
  • deepspeed: None
  • debug: []
  • skip_memory_metrics: True
  • do_predict: False
  • resume_from_checkpoint: None
  • warmup_ratio: None
  • local_rank: -1
  • prompts: None
  • batch_sampler: no_duplicates
  • multi_dataset_batch_sampler: proportional
  • router_mapping: {}
  • learning_rate_mapping: {}

Training Logs

EpochStepTraining LossValidation Loss
1.051660.11650.3678
2.0103320.08570.4009
  • The bold row denotes the saved checkpoint.

Training Time

  • Training: 1.2 hours
  • Evaluation: 25.2 seconds
  • Total: 1.2 hours

Framework Versions

  • Python: 3.12.13
  • Sentence Transformers: 5.5.1
  • Transformers: 5.10.2
  • PyTorch: 2.11.0+cu128
  • Accelerate: 1.13.0
  • Datasets: 4.0.0
  • Tokenizers: 0.22.2

Additional Resources

Citation

BibTeX

Sentence Transformers

@inproceedings{reimers-2019-sentence-bert,
    title = "Sentence-BERT: Sentence Embeddings using Siamese BERT-Networks",
    author = "Reimers, Nils and Gurevych, Iryna",
    booktitle = "Proceedings of the 2019 Conference on Empirical Methods in Natural Language Processing",
    month = "11",
    year = "2019",
    publisher = "Association for Computational Linguistics",
    url = "https://arxiv.org/abs/1908.10084",
}

Как запустить

На своей GPU в ailist. Цена — по текущим предложениям провайдеров

GPU в ailist

Универсальный рантайм · sentence-transformers

Можно запустить

Подбираем GPU…

Класс архитектуры
RobertaForSequenceClassification
Ревизия весов
3e14728

0 моделей