/ Модель

Характеристики

Контекст
258 токенов
Параметры
162 млн
Архитектура
roberta · dense
Базовая модель
vietnamese-bi-encoder
Библиотека
sentence-transformers
Опубликована
12 июн 2026

vietnamese-bi-encoder

ЭмбеддингиТекст → embedding8 профессий

Вьетнамская модель SentenceTransformer преобразует запросы и тексты в векторы для семантического поиска и извлечения релевантных фрагментов.

105скачиваний за 30 дней0лайковвеса обновлены12 июн 2026

Бенчмарки

Как модель справилась с задачами пользователей ailist и что о ней публикуют открытые лидерборды

Тесты пользователейпока нет

Никто ещё не опубликовал тест этой модели. Соберите бенчмарк из своих задач — результат появится здесь.

  1. Добавьте модель в бенчмарк

    Вместе с другими моделями категории «Эмбеддинги» — сравнение идёт внутри одной категории.

  2. Опишите свои задачи

    Напишите запросы, при необходимости приложите файлы и эталонные ответы.

  3. Запустите и опубликуйте

    Модели ответят на каждую задачу, судья оценит ответы. Опубликованный результат появится на этой странице.

Публичные оценки

Из открытых лидербордов. Сравнивайте результаты одного теста при одинаковых условиях — отсутствие оценки не значит, что модель хуже.

В подключённых источниках результатов для этой модели пока нет.

Что умеет модель

Описание составлено по карточке модели и метаданным Hugging Face

phatvucoder/vietnamese-bi-encoder — модель SentenceTransformer, дообученная на базе bkai-foundation-models/vietnamese-bi-encoder. Архитектура основана на RoBERTa с усреднением токеновых представлений; модель кодирует предложения и абзацы в плотные векторы размерности 768 и сравнивает их по косинусному сходству. Число параметров — 162,4 млн, максимальная длина последовательности — 258 токенов по метаданным.

Модель предназначена для семантического поиска и извлечения релевантных фрагментов: например, сопоставления запроса с подходящими абзацами. Карточка указывает 120 204 обучающих примера формата «запрос — релевантный текст» и функцию потерь MultipleNegativesRankingLoss. Вход и выход — текст и его векторное представление; основная языковая область — вьетнамский. Лицензия в предоставленных данных не указана.

Сценарии применения

  • семантический поиск по вьетнамским документам
  • поиск абзацев, отвечающих на вопрос
  • сопоставление поискового запроса с релевантными текстами
  • извлечение фрагментов для системы RAG
  • кластеризация вьетнамских предложений по смыслу

Ограничения

Максимальная длина входной последовательности ограничена 258 токенами по метаданным; для задач вне вьетнамского языка качество не установлено. Лицензия не указана в предоставленных материалах.

Для каких профессий подходит8

Разделы каталога профессий, в задачах которых используется эта модель

Все профессии

Также подходит для

Карточка модели

README от автора на Hugging Face, как он его опубликовал

Открыть на Hugging Face

SentenceTransformer based on bkai-foundation-models/vietnamese-bi-encoder

This is a sentence-transformers model finetuned from bkai-foundation-models/vietnamese-bi-encoder. It maps sentences & paragraphs to a 768-dimensional dense vector space and can be used for retrieval.

Model Details

Model Description

  • Model Type: Sentence Transformer
  • Base model: bkai-foundation-models/vietnamese-bi-encoder
  • Maximum Sequence Length: 256 tokens
  • Output Dimensionality: 768 dimensions
  • Similarity Function: Cosine Similarity
  • Supported Modality: Text

Model Sources

Full Model Architecture

SentenceTransformer(
  (0): Transformer({'transformer_task': 'feature-extraction', 'modality_config': {'text': {'method': 'forward', 'method_output_name': 'last_hidden_state'}}, 'module_output_name': 'token_embeddings', 'architecture': 'RobertaModel'})
  (1): Pooling({'embedding_dimension': 768, 'pooling_mode': 'mean', 'include_prompt': True})
)

Usage

Direct Usage (Sentence Transformers)

First install the Sentence Transformers library:

pip install -U sentence-transformers

Then you can load this model and run inference.

from sentence_transformers import SentenceTransformer

# Download from the 🤗 Hub
model = SentenceTransformer("sentence_transformers_model_id")
# Run inference
queries = [
    'Hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy_phép và năng định cho nhân_viên bảo_dưỡng tàu_bay trong trường_hợp hết hạn gồm những nội_dung gì ?',
]
documents = [
    'NỘI_DUNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH CÔNG_BỐ SỬA_ĐỔI \n ... \n 2 . Cấp lại Giấy_phép và năng định cho nhân_viên bảo_dưỡng tàu_bay ( AMT ) \n ... \n 2.3 . Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : \n a ) Thành_phần : \n * Trường_hợp hết hạn : \n 1 . Bản_sao hoặc biểu_mẫu điện_tử đơn đề_nghị cấp lại nêu rõ lý_do theo quy_định tại khoản h Phụ_lục 1 Điều 7.350 . \n 2 . Bản_sao hoặc bản_sao điện_tử tài_liệu duy_trì kinh_nghiệm với các nội_dung áp_dụng cho năng định của người đề_nghị . \n * Trường_hợp Giấy_phép mất , rách : \n 1 . Bản_sao hoặc biểu_mẫu điện_tử đơn đề_nghị cấp lại nêu rõ lý_do theo quy_định tại khoản h Phụ_lục 1 Điều 7.350 . \n 2 . Bản_sao hoặc bản_sao điện_tử giấy_phép và năng định đã được cấp ( nếu có ) . ” \n 2.4 . Thời_hạn giải_quyết : 07 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ . \n 2.5 . Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cá_nhân , tổ_chức \n ...',
    'Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy_phép xuất_khẩu , nhập_khẩu tiền chất công_nghiệp \n ... \n 7 . Hồ_sơ , thủ_tục gia_hạn Giấy_phép \n a ) Giấy_phép được gia_hạn trong trường_hợp hết thời_hạn ghi trong Giấy_phép xuất_khẩu , nhập_khẩu quy_định tại khoản 4 Điều này nhưng việc xuất_khẩu , nhập_khẩu chưa thực_hiện được hoặc thực_hiện chưa xong . Giấy_phép chỉ được gia_hạn một lần ; \n b ) Trước khi Giấy_phép hết hạn tối_thiểu 05 ngày làm_việc , tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu gia_hạn Giấy_phép phải lập 01 bộ hồ_sơ đề_nghị gia_hạn Giấy_phép gửi cơ_quan cấp phép qua đường bưu_điện hoặc gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ; \n c ) Hồ_sơ đề_nghị gia_hạn Giấy_phép bao_gồm : Văn_bản đề_nghị gia_hạn Giấy_phép xuất_khẩu , nhập_khẩu tiền chất công_nghiệp ; bản_sao Giấy_phép xuất_khẩu , nhập_khẩu tiền chất công_nghiệp đã được cấp ; \n d ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan cấp phép kiểm_tra , gia_hạn Giấy_phép cho tổ_chức , cá_nhân . Trường_hợp không gia_hạn Giấy_phép , cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép phải có văn_bản trả_lời , nêu rõ lý_do ; \n đ ) Giấy_phép xuất_khẩu , nhập_khẩu được gia_hạn không quá 06 tháng kể từ ngày cấp phép gia_hạn .',
    'Hình_thức phòng xử_án \n 1 . Phòng xử án phải được bố_trí Quốc_huy nước Cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa Việt_Nam trên nền ốp gỗ ở chính giữa , phía sau và ở trên vị_trí của Hội_đồng xét_xử , Hội_đồng giải_quyết việc dân_sự , phá_sản , Thẩm_phán chủ tọa phiên_tòa , chủ_trì phiên họp . \n 2 . Phòng xử án được bố_trí hai bục , trừ phòng xử án và giải_quyết các vụ_việc thuộc thẩm_quyền của Tòa_gia_đình và người chưa thành_niên . Vị_trí của Hội_đồng xét_xử , Hội_đồng giải_quyết việc dân_sự , phá_sản , Thẩm_phán chủ tọa phiên_tòa , chủ_trì phiên họp ở trên bục cao nhất ; bục thứ hai là vị_trí của những người tiến_hành tố_tụng khác , người tham_gia tố_tụng và người tham_dự phiên_tòa , phiên họp . \n 3 . Phòng xử án phải bảo_đảm không_gian để tiến_hành phiên_tòa , phiên họp và hàng_rào ngăn_cách giữa khu_vực của những người tiến_hành tố_tụng , người tham_gia tố_tụng với khu_vực của người tham_dự phiên_tòa , phiên họp ; phải bố_trí lối đi riêng của Hội_đồng xét_xử , Hội_đồng giải_quyết việc dân_sự , phá_sản , Thẩm_phán chủ tọa phiên_tòa , chủ_trì phiên họp ; lối đi của những người tiến_hành tố_tụng khác , người tham_gia tố_tụng , người tham_dự phiên_tòa , phiên họp ; tường trong phòng xử án có nền màu vàng . \n 4 . Sơ_đồ vị_trí của những người tiến_hành tố_tụng , người tham_gia tố_tụng , người tham_dự phiên_tòa , phiên họp trong phòng xử án được thực_hiện theo Phụ_lục số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này . \n 5 . Trường_hợp xét_xử lưu_động thì phòng xử án phải bố_trí Quốc_huy nước Cộng_hòa xã_hội chủ_nghĩa Việt_Nam trên phông_nền màu xanh ở chính giữa , phía sau và ở trên vị_trí của Hội_đồng xét_xử . Bàn của những người tiến_hành tố_tụng được phủ khăn có màu giống với màu phông_nền .',
]
query_embeddings = model.encode_query(queries)
document_embeddings = model.encode_document(documents)
print(query_embeddings.shape, document_embeddings.shape)
# [1, 768] [3, 768]

# Get the similarity scores for the embeddings
similarities = model.similarity(query_embeddings, document_embeddings)
print(similarities)
# tensor([[ 0.8335,  0.2039, -0.0268]])

Training Details

Training Dataset

Unnamed Dataset

  • Size: 120,204 training samples
  • Columns: query and positive
  • Approximate statistics based on the first 100 samples:
    querypositive
    typestringstring
    modalitytexttext
    detailsmin: 6 tokensmean: 17.35 tokensmax: 31 tokensmin: 40 tokensmean: 167.3 tokensmax: 256 tokens
  • Samples:
    querypositive
    Mục_đích hoạt_động của Hiệp_hội Các trường cao_đẳng nghề_nghiệp ngoài công_lập Việt_Nam được quy_định thế_nào ?Tôn_chỉ , mục_đích Hiệp_hội Các trường cao_đẳng nghề_nghiệp ngoài công_lập Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Hiệp_hội ) là tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp tự_nguyện của các trường cao_đẳng nghề Việt_Nam ngoài công_lập ; các tổ_chức , công_dân Việt_Nam hoạt_động trong lĩnh_vực đào_tạo nghề_nghiệp hoặc liên_quan đến lĩnh_vực đào_tạo nghề_nghiệp theo quy_định pháp_luật tự_nguyện thành_lập , hoạt_động thường_xuyên , không vụ_lợi , nhằm mục_đích tập_hợp , đoàn_kết hội_viên , bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của Hiệp_hội , hội_viên , cùng hỗ_trợ nhau hoạt_động hiệu_quả nhằm chia_sẻ kiến_thức , trao_đổi kinh_nghiệm , đề_xuất giải_pháp góp_phần phát_triển sự_nghiệp dạy nghề của Việt_Nam .
    Thu_hồi Chứng_nhận trường đạt kiểm_định chất_lượng giáo_dục đối_với trường tiểu_học trong trường_hợp nào ?Thu_hồi Chứng_nhận trường đạt kiểm_định chất_lượng giáo_dục 1 . Trường_hợp Chứng_nhận trường đạt kiểm_định chất_lượng giáo_dục còn thời_hạn mà trường tiểu_học không còn đáp_ứng các tiêu_chuẩn đánh_giá thì Chứng_nhận trường đạt kiểm_định chất_lượng giáo_dục bị thu_hồi . ...
    Đóng bảo_hiểm xã_hội tự_nguyện theo năm được không ?Phương_thức đóng theo quy_định tại Điều 87 Luật BHXH và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành , cụ_thể như sau : 1 . Người tham_gia BHXH tự_nguyện được chọn một trong các phương_thức đóng sau đây để đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất : 1.1 . Đóng hằng tháng ; 1.2 . Đóng 03 tháng_một lần ; 1.3 . Đóng 06 tháng_một lần ; 1.4 . Đóng 12 tháng_một lần ; 1.5 . Đóng một lần cho nhiều năm về sau nhưng không quá 5 năm một lần ; 1.6 . Đóng một lần cho những năm còn thiếu đối_với người tham_gia BHXH đã đủ điều_kiện về tuổi để hưởng lương hưu theo quy_định nhưng thời_gian đóng BHXH còn thiếu không quá 10 năm ( 120 tháng ) thì được đóng cho đủ 20 năm để hưởng lương hưu . Trường_hợp đang tham_gia BHXH bắt_buộc thì đóng BHXH tự_nguyện một lần cho những năm còn thiếu vào tháng_đủ điều_kiện về tuổi hưởng lương hưu . Ví_dụ 1 : Bà A tính đến tháng 3 / 2017 đủ 55 tuổi và có 15 năm 9 tháng đóng BHXH. Bà A có nguyện_vọng tiếp_tục tham_gia BHXH tự_nguyện để đủ điều_kiện hưởng lương hưu hằng tháng và lựa...
  • Loss: MultipleNegativesRankingLoss with these parameters:
    {
        "scale": 20.0,
        "similarity_fct": "cos_sim",
        "gather_across_devices": false,
        "directions": [
            "query_to_doc"
        ],
        "partition_mode": "joint",
        "hardness_mode": null,
        "hardness_strength": 0.0
    }
    

Evaluation Dataset

Unnamed Dataset

  • Size: 13,364 evaluation samples
  • Columns: query and positive
  • Approximate statistics based on the first 100 samples:
    querypositive
    typestringstring
    modalitytexttext
    detailsmin: 10 tokensmean: 18.64 tokensmax: 33 tokensmin: 19 tokensmean: 173.97 tokensmax: 256 tokens
  • Samples:
    querypositive
    Sản_phẩm phần_mềm có được hưởng ưu_đãi về thời_gian miễn thuế , giảm thuế hay không ? Nếu được thì trong vòng bao_nhiêu năm ?" Điều 20 . Ưu_đãi về thời_gian miễn thuế , giảm thuế 1 . Miễn thuế bốn năm , giảm 50 % số thuế phải nộp trong chín năm tiếp_theo đối_với : a ) Thu_nhập của doanh_nghiệp từ thực_hiện dự_án đầu_tư quy_định tại khoản 1 Điều 19 Thông_tư số 78 / 2014 / TT - BTC ( được sửa_đổi , bổ_sung tại Khoản 1 Điều 11 Thông_tư này ) . "
    Hồ_sơ_tuyển_chọn Thẩm_phán Tòa_án nhân_dân cấp huyện phải được giao lại cho Chánh_án Tòa_án nhân_dân cấp tỉnh quản_lý khi nào ?Sau khi Hội_đồng đã thực_hiện xong việc tuyển_chọn không phụ_thuộc vào kết_quả đa_số thành_viên Hội_đồng đồng_ý hoặc không đồng_ý đề_nghị Chánh_án Tòa_án nhân_dân tối_cao bổ_nhiệm Thẩm_phán , thì các hồ_sơ và bản_sao hồ_sơ phải được giao lại cho Chánh_án Tòa_án nhân_dân cấp tỉnh hoặc Chánh_án Tòa_án quân_sự Trung_ương để quản_lý .
    Kiểm_định viên chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp phải có kinh_nghiệm trong những lĩnh_vực gì ?Phần II. NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH A. Thủ_tục hành_chính cấp trung_ương ... 5 . Thủ_tục : Cấp thẻ kiểm_định viên chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp . ... 5.10 . Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : a ) Đáp_ứng các tiêu_chuẩn kiểm_định viên chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp - Có phẩm_chất đạo_đức tốt , có đủ sức_khỏe đáp_ứng yêu_cầu công_việc . - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên . - Có ít_nhất 05 năm kinh_nghiệm về quản_lý , giảng_dạy , nghiên_cứu trong lĩnh_vực giáo_dục , giáo_dục nghề_nghiệp hoặc làm_việc về ngành , nghề có liên_quan đến chuyên_môn , nghiệp_vụ được đào_tạo . - Hoàn_thành khóa đào_tạo kiểm_định viên chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp do Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp hoặc do đơn_vị được Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp giao nhiệm_vụ tổ_chức . - Có trình_độ ngoại_ngữ từ bậc 2 theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam hoặc tương_đương trở lên . - Đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụ...
  • Loss: MultipleNegativesRankingLoss with these parameters:
    {
        "scale": 20.0,
        "similarity_fct": "cos_sim",
        "gather_across_devices": false,
        "directions": [
            "query_to_doc"
        ],
        "partition_mode": "joint",
        "hardness_mode": null,
        "hardness_strength": 0.0
    }
    

Training Hyperparameters

Non-Default Hyperparameters

  • per_device_train_batch_size: 512
  • num_train_epochs: 10
  • learning_rate: 4e-05
  • weight_decay: 0.02
  • bf16: True
  • log_level: error
  • per_device_eval_batch_size: 512
  • load_best_model_at_end: True
  • batch_sampler: no_duplicates

All Hyperparameters

  • per_device_train_batch_size: 512
  • num_train_epochs: 10
  • max_steps: -1
  • learning_rate: 4e-05
  • lr_scheduler_type: linear
  • lr_scheduler_kwargs: None
  • warmup_steps: 0
  • optim: adamw_torch_fused
  • optim_args: None
  • weight_decay: 0.02
  • adam_beta1: 0.9
  • adam_beta2: 0.999
  • adam_epsilon: 1e-08
  • optim_target_modules: None
  • gradient_accumulation_steps: 1
  • average_tokens_across_devices: True
  • max_grad_norm: 1.0
  • label_smoothing_factor: 0.0
  • bf16: True
  • fp16: False
  • bf16_full_eval: False
  • fp16_full_eval: False
  • tf32: None
  • gradient_checkpointing: False
  • gradient_checkpointing_kwargs: None
  • torch_compile: False
  • torch_compile_backend: None
  • torch_compile_mode: None
  • use_liger_kernel: False
  • liger_kernel_config: None
  • use_cache: False
  • neftune_noise_alpha: None
  • torch_empty_cache_steps: None
  • auto_find_batch_size: False
  • log_on_each_node: True
  • logging_nan_inf_filter: True
  • include_num_input_tokens_seen: no
  • log_level: error
  • log_level_replica: warning
  • disable_tqdm: False
  • project: huggingface
  • trackio_space_id: None
  • trackio_bucket_id: None
  • trackio_static_space_id: None
  • per_device_eval_batch_size: 512
  • prediction_loss_only: True
  • eval_on_start: False
  • eval_do_concat_batches: True
  • eval_use_gather_object: False
  • eval_accumulation_steps: None
  • include_for_metrics: []
  • batch_eval_metrics: False
  • save_only_model: False
  • save_on_each_node: False
  • enable_jit_checkpoint: False
  • push_to_hub: False
  • hub_private_repo: None
  • hub_model_id: None
  • hub_strategy: every_save
  • hub_always_push: False
  • hub_revision: None
  • load_best_model_at_end: True
  • ignore_data_skip: False
  • restore_callback_states_from_checkpoint: False
  • full_determinism: False
  • seed: 42
  • data_seed: None
  • use_cpu: False
  • accelerator_config: {'split_batches': False, 'dispatch_batches': None, 'even_batches': True, 'use_seedable_sampler': True, 'non_blocking': False, 'gradient_accumulation_kwargs': None}
  • parallelism_config: None
  • dataloader_drop_last: False
  • dataloader_num_workers: 0
  • dataloader_pin_memory: True
  • dataloader_persistent_workers: False
  • dataloader_prefetch_factor: None
  • remove_unused_columns: True
  • label_names: None
  • train_sampling_strategy: random
  • length_column_name: length
  • ddp_find_unused_parameters: None
  • ddp_bucket_cap_mb: None
  • ddp_broadcast_buffers: False
  • ddp_static_graph: None
  • ddp_backend: None
  • ddp_timeout: 1800
  • fsdp: None
  • fsdp_config: None
  • deepspeed: None
  • debug: []
  • skip_memory_metrics: True
  • do_predict: False
  • resume_from_checkpoint: None
  • warmup_ratio: None
  • local_rank: -1
  • prompts: None
  • batch_sampler: no_duplicates
  • multi_dataset_batch_sampler: proportional
  • router_mapping: {}
  • learning_rate_mapping: {}

Training Logs

EpochStepTraining LossValidation Loss
1.02350.29330.0704
2.04700.17660.0621
3.07050.13060.0588
4.09400.10170.0561
5.011750.08770.0546
6.014100.07790.0538
7.016450.06920.0541
8.018800.06400.0536
9.021150.05930.0531
10.023500.05890.0532
  • The bold row denotes the saved checkpoint.

Training Time

  • Training: 1.1 hours
  • Evaluation: 5.1 minutes
  • Total: 1.1 hours

Framework Versions

  • Python: 3.12.13
  • Sentence Transformers: 5.5.1
  • Transformers: 5.10.1
  • PyTorch: 2.11.0+cu128
  • Accelerate: 1.13.0
  • Datasets: 4.0.0
  • Tokenizers: 0.22.2

Citation

BibTeX

Sentence Transformers

@inproceedings{reimers-2019-sentence-bert,
    title = "Sentence-BERT: Sentence Embeddings using Siamese BERT-Networks",
    author = "Reimers, Nils and Gurevych, Iryna",
    booktitle = "Proceedings of the 2019 Conference on Empirical Methods in Natural Language Processing",
    month = "11",
    year = "2019",
    publisher = "Association for Computational Linguistics",
    url = "https://arxiv.org/abs/1908.10084",
}

MultipleNegativesRankingLoss

@misc{oord2019representationlearningcontrastivepredictive,
      title={Representation Learning with Contrastive Predictive Coding},
      author={Aaron van den Oord and Yazhe Li and Oriol Vinyals},
      year={2019},
      eprint={1807.03748},
      archivePrefix={arXiv},
      primaryClass={cs.LG},
      url={https://arxiv.org/abs/1807.03748},
}

Как запустить

На своей GPU в ailist. Цена — по текущим предложениям провайдеров

GPU в ailist

Универсальный рантайм · sentence-transformers

Можно запустить

Подбираем GPU…

Класс архитектуры
RobertaModel
Ревизия весов
6ce2588

0 моделей